Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TUYỂN TẬP CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG GẶP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st nhe.
    Người gửi: Lý Sun Ly
    Ngày gửi: 15h:16' 18-07-2017
    Dung lượng: 805.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    TUYỂN TẬP CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG GẶP
    1) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng 
    Giải:
    Cách 1: Ta có: 
    
    (Bất đẳng thức đúng vì a, b > 0 nên 2)
    Vậy 
    Cách 2:  (vì 22)
    2) Chứng minh rằng: x2 + 3 + 
    Giải:
    Áp dụng bắt đẳng thức cô- si cho hai số dương  và ta có:
    
    3) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng:
    
    Giải:
    
     (BĐT đúng)
    Vậy 
    4) Cho a + b  1. Chứng minh rằng a2 + b2  1
    Ta có: a + b  1 
    Mà (a – b)2  0. Do đó (a + b)2 + (a - b)2  1
    
    5) Cho a > b, b > c, c > 0. Chứng minh rằng: 
    Giải:
    Ta có: 
    
    
    Mặt khác theo bất đẳng thức Bunhiacốpxki

    Vậy 
    6) Cho a, b, c thỏa mãn điều kiện 0 và a+b+c=3. Chứng minh rằng: 
    Giải:
    0 
    
    a2 + b2 + c2 = (a + b + c)2 – 2(ab+bc+ca)
    7) Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
    a2b + b2c + c2a + a2c + c2b + b2a - a3 - b3 - c3 > 0
    Giải:
    Vì a, b, c là độ fài ba cạnh của một tam giác nên theo bất đẳng thức ta có:
    b + c > a, c + a > b, a + b > c
     a2(b + c) > a2. a ; b2(c + a) >b2.b ; c2(a + b) > c2.c
     a2b + a2c > a3; b2c + b2a >b3 ; c2a + c2b > c3
     a2b + a2c + b2c + b2a + c2a + c2b > a3 + b3 + c3
     a2b + a2c + b2c + b2a + c2a + c2b - a3 - b3 - c3 > 0 (đpcm)
    8) Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. Chứng minh rằng a2 + b2 + c2 + 2abc < 2
    Giải:
    a < b + c (bất đẳng thức tam giác)
    a + a < a + b + c
    2a < 2 a < 1. Tương tự b < 1, c < 1
    Ta có: (1 - a)(1 - b)(1 - c) > 0
    (1 – b – a + ab)(1 - c) > 0
    1 – c – b + bc – a + ac + ab – abc > 0
    1 – (a + b + c) =ab + bc + ca > 0
    Nên abc < -1 + ab + bc + ca
    2abc < -2 + 2ab + 2bc + 2ca
     a2 + b2 + c2 + 2abc < a2 + b2 + c2 – 2 + 2ab + 2bc + 2ca
     a2 + b2 + c2 + 2abc < (a + b + c)2 – 2
     a2 + b2 + c2 + 2abc < (a + b + c)2 – 2 (vì a + b + c = 2)
    9) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng: 
    Giải:
    
    
    
     (BĐT đúng)
    Vậy 
    10) Chứng minh rằng: a2 + b2 + 1  ab + a + b
    Giải:
    Ta có: a2 + b2  2ab
    b2 + 1  2b
    a2 + 1  2a
     2(a2 + b2 + 1)  (2ab + 2a + 2b)
    (a2 + b2 + 1)  ab + a + b
    11) Cho các số dương x,y,z  0 và x + y + z = 1. Chứng minh rằng: x + 2y + z  4(1-x)(1-y)(1-z)
    Giải:
    Vì x,y,z  0 và x + y + z = 1  x,y,z  1 và 1-x, 1-y, 1-z  0
    Áp dụng bất đẳng thức cô – si cho hai số không âm ta có:
    (1-x)(1-z) 
    4(1-x)(1-z)  (1+y)2
    4(1-x)(1
     
    Gửi ý kiến