Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TUYỂN TẬP CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG GẶP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st nhe.
Người gửi: Lý Sun Ly
Ngày gửi: 15h:16' 18-07-2017
Dung lượng: 805.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn: st nhe.
Người gửi: Lý Sun Ly
Ngày gửi: 15h:16' 18-07-2017
Dung lượng: 805.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TUYỂN TẬP CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG GẶP
1) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng
Giải:
Cách 1: Ta có:
(Bất đẳng thức đúng vì a, b > 0 nên 2)
Vậy
Cách 2: (vì 22)
2) Chứng minh rằng: x2 + 3 +
Giải:
Áp dụng bắt đẳng thức cô- si cho hai số dương và ta có:
3) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng:
Giải:
(BĐT đúng)
Vậy
4) Cho a + b 1. Chứng minh rằng a2 + b2 1
Ta có: a + b 1
Mà (a – b)2 0. Do đó (a + b)2 + (a - b)2 1
5) Cho a > b, b > c, c > 0. Chứng minh rằng:
Giải:
Ta có:
Mặt khác theo bất đẳng thức Bunhiacốpxki
Vậy
6) Cho a, b, c thỏa mãn điều kiện 0 và a+b+c=3. Chứng minh rằng:
Giải:
0
a2 + b2 + c2 = (a + b + c)2 – 2(ab+bc+ca)
7) Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
a2b + b2c + c2a + a2c + c2b + b2a - a3 - b3 - c3 > 0
Giải:
Vì a, b, c là độ fài ba cạnh của một tam giác nên theo bất đẳng thức ta có:
b + c > a, c + a > b, a + b > c
a2(b + c) > a2. a ; b2(c + a) >b2.b ; c2(a + b) > c2.c
a2b + a2c > a3; b2c + b2a >b3 ; c2a + c2b > c3
a2b + a2c + b2c + b2a + c2a + c2b > a3 + b3 + c3
a2b + a2c + b2c + b2a + c2a + c2b - a3 - b3 - c3 > 0 (đpcm)
8) Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. Chứng minh rằng a2 + b2 + c2 + 2abc < 2
Giải:
a < b + c (bất đẳng thức tam giác)
a + a < a + b + c
2a < 2 a < 1. Tương tự b < 1, c < 1
Ta có: (1 - a)(1 - b)(1 - c) > 0
(1 – b – a + ab)(1 - c) > 0
1 – c – b + bc – a + ac + ab – abc > 0
1 – (a + b + c) =ab + bc + ca > 0
Nên abc < -1 + ab + bc + ca
2abc < -2 + 2ab + 2bc + 2ca
a2 + b2 + c2 + 2abc < a2 + b2 + c2 – 2 + 2ab + 2bc + 2ca
a2 + b2 + c2 + 2abc < (a + b + c)2 – 2
a2 + b2 + c2 + 2abc < (a + b + c)2 – 2 (vì a + b + c = 2)
9) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng:
Giải:
(BĐT đúng)
Vậy
10) Chứng minh rằng: a2 + b2 + 1 ab + a + b
Giải:
Ta có: a2 + b2 2ab
b2 + 1 2b
a2 + 1 2a
2(a2 + b2 + 1) (2ab + 2a + 2b)
(a2 + b2 + 1) ab + a + b
11) Cho các số dương x,y,z 0 và x + y + z = 1. Chứng minh rằng: x + 2y + z 4(1-x)(1-y)(1-z)
Giải:
Vì x,y,z 0 và x + y + z = 1 x,y,z 1 và 1-x, 1-y, 1-z 0
Áp dụng bất đẳng thức cô – si cho hai số không âm ta có:
(1-x)(1-z)
4(1-x)(1-z) (1+y)2
4(1-x)(1
1) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng
Giải:
Cách 1: Ta có:
(Bất đẳng thức đúng vì a, b > 0 nên 2)
Vậy
Cách 2: (vì 22)
2) Chứng minh rằng: x2 + 3 +
Giải:
Áp dụng bắt đẳng thức cô- si cho hai số dương và ta có:
3) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng:
Giải:
(BĐT đúng)
Vậy
4) Cho a + b 1. Chứng minh rằng a2 + b2 1
Ta có: a + b 1
Mà (a – b)2 0. Do đó (a + b)2 + (a - b)2 1
5) Cho a > b, b > c, c > 0. Chứng minh rằng:
Giải:
Ta có:
Mặt khác theo bất đẳng thức Bunhiacốpxki
Vậy
6) Cho a, b, c thỏa mãn điều kiện 0 và a+b+c=3. Chứng minh rằng:
Giải:
0
a2 + b2 + c2 = (a + b + c)2 – 2(ab+bc+ca)
7) Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
a2b + b2c + c2a + a2c + c2b + b2a - a3 - b3 - c3 > 0
Giải:
Vì a, b, c là độ fài ba cạnh của một tam giác nên theo bất đẳng thức ta có:
b + c > a, c + a > b, a + b > c
a2(b + c) > a2. a ; b2(c + a) >b2.b ; c2(a + b) > c2.c
a2b + a2c > a3; b2c + b2a >b3 ; c2a + c2b > c3
a2b + a2c + b2c + b2a + c2a + c2b > a3 + b3 + c3
a2b + a2c + b2c + b2a + c2a + c2b - a3 - b3 - c3 > 0 (đpcm)
8) Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. Chứng minh rằng a2 + b2 + c2 + 2abc < 2
Giải:
a < b + c (bất đẳng thức tam giác)
a + a < a + b + c
2a < 2 a < 1. Tương tự b < 1, c < 1
Ta có: (1 - a)(1 - b)(1 - c) > 0
(1 – b – a + ab)(1 - c) > 0
1 – c – b + bc – a + ac + ab – abc > 0
1 – (a + b + c) =ab + bc + ca > 0
Nên abc < -1 + ab + bc + ca
2abc < -2 + 2ab + 2bc + 2ca
a2 + b2 + c2 + 2abc < a2 + b2 + c2 – 2 + 2ab + 2bc + 2ca
a2 + b2 + c2 + 2abc < (a + b + c)2 – 2
a2 + b2 + c2 + 2abc < (a + b + c)2 – 2 (vì a + b + c = 2)
9) Cho a>0, b>0. Chứng minh rằng:
Giải:
(BĐT đúng)
Vậy
10) Chứng minh rằng: a2 + b2 + 1 ab + a + b
Giải:
Ta có: a2 + b2 2ab
b2 + 1 2b
a2 + 1 2a
2(a2 + b2 + 1) (2ab + 2a + 2b)
(a2 + b2 + 1) ab + a + b
11) Cho các số dương x,y,z 0 và x + y + z = 1. Chứng minh rằng: x + 2y + z 4(1-x)(1-y)(1-z)
Giải:
Vì x,y,z 0 và x + y + z = 1 x,y,z 1 và 1-x, 1-y, 1-z 0
Áp dụng bất đẳng thức cô – si cho hai số không âm ta có:
(1-x)(1-z)
4(1-x)(1-z) (1+y)2
4(1-x)(1
 






Các ý kiến mới nhất