Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    On_tap_Toan_7_hoc_ky_II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: lyly
    Người gửi: Lý Sun Ly
    Ngày gửi: 23h:57' 20-11-2011
    Dung lượng: 102.5 KB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ II

    I. PHẦN ĐẠI SỐ:
    Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số:
    Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
    Phương pháp:
    Bước 1: dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn.
    Bước 2: xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn.
    Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.

    A= ; B=
    Thu gọn đa , tìm bậc, hệ số cao nhất.
    Phương pháp:
    Bước 1: Nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử dạng
    Bước 2: Xác định hệ số cao nhất, bậc của đa thức đã thu gọn.
    Bài tập áp dụng : Thu gọn đa , tìm bậc, hệ số cao nhất.
    
    
    Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số :
    Phương pháp :
    Bước 1: Thu gọn các biểu thức đại số.
    Bước 2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số.
    Bước 3: Tính giá trị biểu thức số.
    Bài tập áp dụng :
    Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
    a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại 
    b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
    Bài 2 : Cho đa thức
    P(x) = x4 + 2x2 + 1;
    Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
    Tính : P(–1); PQ(–2); Q(1);
    Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến
    Phương pháp :
    Bước 1: Viết phép tính cộng, trừ các đa thức.
    Bước 2: Aùp dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc.
    Bước 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)
    Bài tập áp dụng:
    Bài 1 : Cho đa thức :
    A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
    Tính A + B; A – B
    Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :
    M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
    (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
    Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:
    Phương pháp:
    Bước 1: Thu gọn các đơn thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
    Bước 2: Viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau.
    Bước 3: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột.
    Chú ý: A(x) - B(x)=A(x) +[-B(x)]
    Bài tập áp dụng :
    Cho đa thức
    A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3
    B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5
    Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
    Dạng 5 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
    1. Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không
    Phương pháp :
    Bước 1: Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó.
    Bước 2: Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức.
    2. Tìm nghiệm của đa thức một biến
    Phương pháp :
    Bước 1: Cho đa thức bằng 0.
    Bước 2: Giải bài toán tìm x.
    Bước 3: Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của đa thức.
    Chú ý :
    – Nếu A(x).B(x) = 0 => A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
    – Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = 1, nghiệm còn lại x2 = c/a.
    – Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a – b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = –1, nghiệm còn lại x2 = -c/a.
    Bài tập áp dụng :
    Bài 1 : Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
    Trong các số sau : 1; –1; 2; –2 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
    Bài 2 : Tìm nghiệm của các đa thức sau.
    f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g
     
    Gửi ý kiến