Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    nhân đơn thức với đa thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lâm Hồng Yến
    Ngày gửi: 08h:16' 27-02-2017
    Dung lượng: 234.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ:
    Câu 1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức.
    Câu 2: Làm tính nhân
    Ti?t 3:
    LUYỆN TẬP
    1, Kiến thức cần nhớ:
    2, Các dạng bài tập:
    Quy tắc: A(B + C) = A.B + A.C
    (A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
    * Dạng 1: Tính
    Bài 10/ Sgk- tr 8 Thực hiện phép tính:
    Tương tự về nhà: a, (2x – 1)(x2 - 2x - 11)
    b, (2x - y)(4x2 – 4xy + y2)
    c, (2x -1)(2x + 1)(x - 4)
    Bài 12/ Sgk- tr 8
    Tính giá trị của biểu thức: (x2 – 5)(x + 3) + (x + 4)(x – x2) trong mỗi trường hợp sau:
    a, x = 0 ; b, x =15; c, x = -15
    Pp giải: - Rút gọn (sử dụng quy tắc nhân đa thức)
    -Tính giá trị của biểu thức.
    Tương tự về nhà:
    Tính giá trị của biểu thức: (x + 2)(x + 3) – (x – 2)(x + 5) tại x = -5

    * Dạng 2: Tìm
    Bài 13/ Sgk- tr 9. Tìm x biết
    Bài 14/ Sgk- tr 9. Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 192
    Tương tự về nhà : (2x + 1)(3x - 2) + x(7 – 6x) = -21
    Gọi ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
    Theo đề bài ta có
    Vậy ba số chẵn tự nhiên liên tiếp cần tìm là: 46; 48; 50
    Bài 14/ Sgk- tr 9.
    Tương tự về nhà : Cho ba số tự nhiên liên tiếp. Tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số sau là 50. Hỏi đã cho ba số nào?
    * Dạng 3: Chứng minh
    Bài 11/ Sgk- tr 8. Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
    (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
    Tương tự về nhà: (3x – 5)(2x + 11) – (2x + 3)(3x +7)
    Pp giải: - Rút gọn (sử dụng quy tắc nhân đa thức)
    - Kết luận
    Hướng Dẫn Về Nhà
    Về nhà xem lại các dạng đã làm.
    - Làm các bài tập tương tự đã giao.
    Đọc, soạn trước bài “ Hằng đẳng thức đáng nhớ”
     
    Gửi ý kiến