Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT HK 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Nguyễn Văn Tư
    Ngày gửi: 20h:31' 27-12-2015
    Dung lượng: 84.5 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MỎ CÀY BẮC
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    MÔN :TOÁN KHỐI 6 THỜI GIAN:90phút(không kể phát đề)
    ----------------------00-----------------
    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I
    NỘI DUNG
    Chủ đề
    THÔNG HIỂU
    VẬN DỤNG THẤP
    VẬN DỤNG CAO
    
    Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
    Viết được các phần tử trong tập hợp
    Hiểu và vận dụng tính chất phép cộng các số tự nhiên, thứ tự thực hiện phép tính, giải tìm x
    Câu 1a,1b, 2a,2b,2c,3b
    3 điểm
    Vận dụng tìm BC thông qua tìm BCNN






    Câu 4
    2 điểm
    
    
    Số nguyên
    Hiểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu
    Câu 2d,3a
    1 điểm
    
    Vận dụng giá trị tìm giá trị tuyệt đối của các số



    Câu 3c
    1 điểm
    
    Đoạn thẳng
    Vẽ được đoạn thẳng đúng yêu cầu, tính được độ dài đoạn thẳng
    Câu 5a

    Vận dụng định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng để tính độ dài đoạn thẳng
    Vận dụng hệ thức AM+ MB = AB để tính độ dài đoạn thẳng
    Câu 5b, 5c
    2 điểm
    
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    9 câu

    50%
    3 câu

    40%
    1 câu

    10%
    
    
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MỎ CÀY BẮC
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015
    MÔN THI : TOÁN KHỐI 6
    THỜI GIAN: 90 phút (không kể phát đề)
    Câu 1 : (1 điểm) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
    a/ A= {x N/ 10< x< 16}
    b/ B= {x N/ )
    Câu 2: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính
    143 . 64 – 43.64
    80 – (4. )
    390 : [ 500 – (125 + 35 .7)]
    (-15) + 40 + (-65)
    Câu 3 : ( 2 điểm) Tìm x biết
    a/ x + 17 = 1
    b/ x – 15 = 20 . 
    c/  - 4 = 6
    Câu 4: ( 2 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp hảng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh lớp 6A, biết số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40?
    Câu 5: ( 3 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 7 cm. Lấy điểm C nằm giữa A, B sao cho AC= 3 cm.
    a/ Tính độ dài đoạn thẳng CB.
    b/ Vẽ trung điểm I của đoạn thẳng AC. Tính IA, IC.
    c/ Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD= 7 cm. So sánh CB và DA?

    CÂU
    ĐÁP ÁN
    ĐIỂM
    
    1
    
    1
    
    a
    A= {11;12;13;14;15}
    0,5
    
    b
    B= {6;7;8;9;10}
    0,5
    
    2
    
    2
    
    a
    143 . 64 – 43 .64
    =64. (143 – 43)
    = 64. 100 = 6400
    
    0,25
    0,25
    
    b
    80 – (4. )
    = 80 – ( 4. 25 – 3.8)
    = 80 – (100 – 24)
    = 80 – 76 = 4
    
    0,25

    0,25
    
    c
    390 : [ 500 – (125 + 35 .7)]
    = 390 : [ 500 – (125 +245)]
    = 390 :[ 500 -370] = 390 : 130 = 3
    
    0,25
    0,25
    
    d
    (-15) + 40 + (-65)
    = - (15 + 65) + 40
    = (-80) + 40 = - 40

    
    0,25
    0,25
    
    3
    
    2
    
    a
    x + 17 = 1
    x = 1 – 17
    x = -16
    
    0,25
    0.25
    
    b
    x – 15 = 20 . 
    x – 15 = 20 . 4
    x – 15 = 80
    x = 80 + 15
    x = 95
    

    0,25

    0,25
    
    c
     - 4 = 6
     = 6 + 4
    1
    0,25

    
    
      = 10
    0,25
    
    
    + x +2 = 10
    x = 10 -2 = 8
    
    0,25
    
    
    + x + 2 = -10
    x = (-10) – 2 = -12
    
    0,25
    
    4
    
    2
    
    
    Gọi a là số học sinh khối 6 A
    a BC (3;4;6) và 30< a< 40
    0,5
    
    
     3 = 3 4 =  6= 2.3
    BCNN (3;4;6) = = 12
    1
    
    
    BC (3;4;6) = B( 12) = {0;12;24;36; 48 …}
    0,25
    
    
    Do 30< a< 40 nên a = 36
    Vậy số học sinh khối 6 là 36 học sinh
    0,25
    
    5
    
    3
    
    
    
    0,5
    
    a
    Điểm C nằm giữa A,B
    AC + CB = AB
    3 + CB = 7
    CB = 7- 3 = 4cm
    0,25
    0,25

    0,25
    
    b
    I là trung điểm của AC
    IA = IC =  =  cm
    
    0,5

    
    c
    A nằm giữa CD (AC < DC)
    DA + AC = DC
    DA + 3 = 7
    DC = 7 – 3 = 4
    Vậy DA = CB
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    






     
    Gửi ý kiến