Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT 1 tiet Hoa 8 De 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Nguyễn Văn Tư
    Ngày gửi: 16h:27' 29-12-2015
    Dung lượng: 69.5 KB
    Số lượt tải: 108
    Số lượt thích: 0 người

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Bài viết số 2)

    Nội dung
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng ở mức độ cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL





    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Phản ứng hóa học; Hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học
     Khái niệm, bản chất của phản ứng hóa học
     Xác định đúng hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học
     Tính được khối lượng chất tham gia
    
    
    
    Số câu hỏi
    1,5
    
     1
    
     1
    
    
    
    3,5
    
    Số điềm
    0,75
    
     1
    
     0,25
    
    
    
    2
    
    2. Định luật bảo toàn khối lượng
     Nội dung của
    định luật bảo toàn khối lượng
    
    Tính được khối lượng chất , sản phẩm
    
    
    
    Số câu hỏi
     0,5
    
    
    
    
    1
    
    
    1,5
    
    Số điểm
     1
    
    
    
    
    1,5
    
    
    2,5
    
    3. Phương trình hóa học
    
    Xác định đúng hệ số; Lập được phương trình hóa học và nêu đúng tỉ lệ.
    Lập được phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng.
     Lập được phương trình hóa học và nêu đúng tỉ lệ.
    
    
    Số câu hỏi
    
    
    1
    1
    
     1
    
    1
    4
    
    Số điểm
    
    
    1
    1,5
    
    2
    
    1
     5,5
    
    Tồng số câu,
    tổng số điềm, %
    2
    1,75
    (17,5%)
    
    2
    2
    (20%)
    1
    1,5
    (15%)
    1
    0,25
    (2,5%)
    2
    3,5
    (35%)
    
    1
    1
    (10%)
    9
    10
    (100%)
    
    
    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Bài viết số 2)

    I.TRẮC NGHIỆM (4 đ):
    Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất:
    a) Phản ứng hóa học là quá trình biến đối
    A. nguyên tử này thành nguyên tử khác. C. nguyên tố này thành nguyên tố khác
    B. phân tử này thành phân tử khác D. chất này thành chất khác
    b) Đốt cháy hết 2,8 gam khí etilen thu được 8,8 gam khí cacbondioxit và 3,6 gam nước. Khối lượng khí oxi cần dung là
    A. 12,4 g B. 11,6 g C. 9,6 g D. 8 g E. 7,4 g
    Câu 2: Hãy điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
    a) Trong phản ứng hóa học chỉ có .........................thay đổi, còn ............................. vẫn giữ nguyên.
    b)Trong một phản ứng hóa học, tổng .................... của ........................... bằng tổng ............................ của ……………………..
    Câu 3: Hãy cho biết các quá trình biến đổi sau là hiện tượng vật lí hay hiện tượng hóa học?
    a). Nung đá vôi để lấy vôi sống là hiện tượng ....................
    b). Đun cạn nước biển để lấy muối ăn là hiện tượng ....................
    c). Những quả bóng bị nổ tung là hiện tượng ....................
    d). Thanh sắt để ngoài không khí bị gỉ sét là hiện tượng ....................

    Câu 4: Hãy hoàn thành các phương trình hóa học sau:
    a) …….NaOH + FeCl3 ---> Fe(OH)3 + ........NaCl
    b) Al2O3 + ....... H2SO4 ( Al2(SO4)3 + ....... H2O

    II. TỰ LUẬN (6 đ):
    Câu 1 (2đ): Hãy lập phương trình hóa học theo các sơ đồ sau:
    a) Al + S ---> Al2S3 c) K + O2 ---> K2O
    b) Na + Cl2 ---> NaCl d) CaCO3 ---> CaO + CO2
    Câu 2 (1,5 đ): Cho 11,2 gam sắt Fe tác dụng với 19,6 gam axit sunfric H2SO4 thu được muối sắt sunfat FeSO4 và 0,4 gam khí hidro H2. Hãy:
    a) Viết công thức khối lượng của phản ứng.
    b) Tính khối lượng muối sắt sunfat FeSO4 thu được.
    Câu 3 (1,5đ): Có sơ đồ phản ứng: Al + H2SO4 ---> Alx(SO4)y + H2. Hãy:
    a). Xác định x và y. Biết Al (III), (SO4) (II)
    b). Lập phương trình hóa học và cho biết
     
    Gửi ý kiến