Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KIEM TRA 1 TIET DIA 7 -CƯC HOT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Như Khoa
    Ngày gửi: 09h:51' 03-11-2011
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA 1 TIẾT
    1). Xác định mục tiêu kiểm tra :
    - Đánh giá kết quả học tập của học sinh.
    - Kiểm tra kiến thức, kỹ năng cơ bản ở các chủ đề thành phần nhân văn của môi trường, các môi trường địa lí.
    - Kiểm tra ở 3 cấp độ nhận thức: Biết, hiểu và vận dụng.
    2). Xác định hình thức kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận.
    3). Xây dựng ma trận đề kiểm tra :
    Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn kiến thức quan trọng, ta xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:

    Chủ đề (nội dung, chương)/Mức độ nhận thức
    Nội dung kiểm tra
    (Theo chuẩn KT, KN)
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng hợp
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Thành phần nhân văn của môi trường
    KT: Nắm được đặc điểm tháp tuổi.


    KN: Phân tích được tháp tuổi của một địa phương
    A.c.1
    (0,25)
    2,5%




    
    
    


    B.c1
    (1,5)
    15%
    
    
    1,75đ
    17,5%
    
    Các môi trường địa lí
    KT: - Xác định nắm được vị trí các môi trường địa lí.



    - Đặc điểm của các môi trường địa lí


    - Phân tích được sức ép của dân số đến tài nguyên, môi trường của đới nóng

    KN: Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa để tìm ra đặc điểm khí hậu của các môi địa lí.
    
    A.
    c.2,3,4
    (0,75)
    7,5%









    
    
    A.
    c.6
    (1đ)
    10%









    
    B.
    c.2
    (3đ)
    30%
    A.c.5
    (1đ)
    10%



















    








    B.c.3
    (2,5đ)
    25%
    8,25 đ
    82,5%
    
    Cộng
    1 đ
    10%
    
    1 đ
    10%
    4,5 đ
    45%
    1 đ
    10%
    2,5 đ
    25%
    10 đ
    100%
    
    
    4). Viết đề kiểm tra từ ma trận :
    A. TRẮC NGHIỆM: (3 đ)
    Mỗi câu chọn 1 phương án trả lời đúng:
    Câu 1. Trên tháp tuổi lớp người trong độ tuổi lao động được biểu thị ở:
    A. Phần đáy B. Phần thân
    C. Phần đỉnh D. Phần thân và phần đỉnh
    Câu 2. Môi trường xích đạo ẩm không có đặc điểm nào dưới đây:
    A. Nhiệt độ trung bình khoảng 250C
    B. Lượng mưa trung bình năm từ 1500-2500mm
    C. Độ ẩm trung bình năm trên 80%
    D. Càng gần xích đạo lượng mưa càng giảm.
    Câu 3. Việc bảo vệ rừng ở đới nóng hết sức cần thiết là để:
    A. Giữ gìn chất mùn trong đất B. Giữ độ ẩm cho đất
    C. Cả 2 đều đúng D. Cả 2 đều sai.
    Câu 4. Khí hậu nhiệt đới gió mùa là khí hậu đặc trưng của khu vực:
    A. Tây Á và Tây Nam Á B. Nam Á và Đông Nam Á
    C. Bắc Á và Đông Bắc Á D. Cả 3 đều sai.
    Câu 5. Nối ý bảng A và B cho phù hợp:

    Vị trí
    Đáp án
    Môi trường
    
    50B - 50N
    50B-N đến chí tuyến ở cả 2 bán cầu.
    Tây Á, Tây Nam Á
    Đông Nam Á và Nam Á.
    
    a. Xích đạo ẩm

    b. Nhiệt đới

    c. Nhiệt đới gió mùa

    
    
    Câu 6. Hãy điền nội thích hợp vào các chỗ trống trong đoạn sau:
    “Mưa theo ………..,có một thời kì khô hạn…………..càng về gần…………lượng mưa càng………”.

    B. TỰ LUẬN : (7 đ)
    Câu 1. (1,5 điểm)
    Quan sát hình dáng tháp tuổi Thành phố Hồ Chí Minh năm 1989 và năm 1999. Nhận xét tình hình gia tăng dân số của Thành Phố Hồ Chí Minh sau 10 năm?









     
    Gửi ý kiến