Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HH-BAI-1-TU GIAC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Sun Ly
Ngày gửi: 15h:28' 18-07-2017
Dung lượng: 602.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lý Sun Ly
Ngày gửi: 15h:28' 18-07-2017
Dung lượng: 602.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Bài 1. TỨ GIÁC
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Định nghĩa
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không thuộc một đường thẳng (h1: a, b, c).
Chú ý: Hình 1a gọi là tứ giác lồi. Ở trường phổ thông ta chỉ nghiên cứu tứ giác lồi và ta gọi tắc là tứ giác.
Tứ giác ABCD có:
Các đỉnh:
Các cạnh:
2 đỉnh đối nhau:
2 đỉnh kề nhau:
Cặp cạnh đối nhau:
Cặp cạnh kề nhau:
Đường chéo:
Các góc trong: viết gọn là
Các góc ngoài: (bù với góc trong)
Tính chất
Nhắc lại tính chất tổng ba góc trong một tam giác
…………………………………………………..……………………………………..
……………………………………………………………………….…………………
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Tính tổng các góc của tứ giác như hình bên
…………………………………………………..……………………………………..
……………………………………………………………………….…………………
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Định lí
Trong một tứ giác tổng số đo góc bằng ………….
B – BÀI TẬP MẪU
Tìm ở các hình sau:
Giải:
Tìm ở các hình sau:
Giải:
Góc kề với một góc của tứ giác gọi là góc ngoài của tứ giác.
Tính các góc ngoài của tứ giác ở hình a).
Tính tổng các góc ngoài của tú giác ở hình b) (tại mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài): .
Có nhận xét gì về tổng các góc ngoài của tứ giác?
Giải:
Hình “cái diều” là một tứ giác tứ giác có , .
Chứng minh rằng là đường trung trực của .
Tính , biết rằng , .
Giải:
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Tứ giác có , góc ngoài đỉnh bằng , . Tính góc .
Tứ giác có góc ngoài đỉnh bằng , góc ngoài đỉnh bằng , góc ngoài đỉnh bằng . Tính góc ngoài đỉnh .
Cho tứ giác có , . Tính các góc , và góc ngoài của tứ giác tại đỉnh nếu:
a) b)
Cho tứ giác có , , , . Chứng minh và tính góc ngoài tại .
Cho tứ giác có , , , góc ngoài tại đỉnh bằng .
Chứng minh rằng: .
Kẻ tại . Tính .
Tứ giác có , . Các tia phân giác các góc và cắt nhau ở . Tính .
Cho tứ giác , phân giác trong của góc và cắt nhau ở , phân giác ngoài của góc và cắt nhau tại .
Chứng minh: và .
Cho tứ giác lồi , 2 cạnh và kéo dài cắt nhau ở , 2 cạnh và kéo dài cắt nhau tại . Hai tia phân giác của và cắt nhau tại . Tính theo các góc trong của tứ giác .
(Kiểm tra HSG lớp 8 Hà Nội - 1977)
Chứng minh rằng trong một tứ giác lồi:
Độ dài của bất kỳ cạnh nào cũng bé hơn tổng độ dài của ba cạnh còn lại.
Tổng độ dài các cạnh (chu vi) lớn hơn tổng độ dài của 2 đường chéo và bé hơn 2 lần tổng độ dài 2 đường chéo.
Cho là tứ giác lồi, biết . Chứng minh .
Cho tứ giác có . Chứng minh .
(Vô địch toán Hungari, 1954)
Cho tứ giác , Gọi , theo thứ tự là trung điểm của , .
Chứng minh rằng .
Cho tứ giác lồi ( ). Gọi là trung điểm của 2 đường chéo và . Chứng minh:
C – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Cho tứ giác , trong đó có . Tổng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Số đo các góc của tứ giác theo tỷ lệ . Số đo các góc theo thứ tự đó là
A. ; ; ; . B. ; ; ; .
C. ; ; ; . D. Cả A, B, C
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Định nghĩa
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không thuộc một đường thẳng (h1: a, b, c).
Chú ý: Hình 1a gọi là tứ giác lồi. Ở trường phổ thông ta chỉ nghiên cứu tứ giác lồi và ta gọi tắc là tứ giác.
Tứ giác ABCD có:
Các đỉnh:
Các cạnh:
2 đỉnh đối nhau:
2 đỉnh kề nhau:
Cặp cạnh đối nhau:
Cặp cạnh kề nhau:
Đường chéo:
Các góc trong: viết gọn là
Các góc ngoài: (bù với góc trong)
Tính chất
Nhắc lại tính chất tổng ba góc trong một tam giác
…………………………………………………..……………………………………..
……………………………………………………………………….…………………
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Tính tổng các góc của tứ giác như hình bên
…………………………………………………..……………………………………..
……………………………………………………………………….…………………
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Định lí
Trong một tứ giác tổng số đo góc bằng ………….
B – BÀI TẬP MẪU
Tìm ở các hình sau:
Giải:
Tìm ở các hình sau:
Giải:
Góc kề với một góc của tứ giác gọi là góc ngoài của tứ giác.
Tính các góc ngoài của tứ giác ở hình a).
Tính tổng các góc ngoài của tú giác ở hình b) (tại mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài): .
Có nhận xét gì về tổng các góc ngoài của tứ giác?
Giải:
Hình “cái diều” là một tứ giác tứ giác có , .
Chứng minh rằng là đường trung trực của .
Tính , biết rằng , .
Giải:
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Tứ giác có , góc ngoài đỉnh bằng , . Tính góc .
Tứ giác có góc ngoài đỉnh bằng , góc ngoài đỉnh bằng , góc ngoài đỉnh bằng . Tính góc ngoài đỉnh .
Cho tứ giác có , . Tính các góc , và góc ngoài của tứ giác tại đỉnh nếu:
a) b)
Cho tứ giác có , , , . Chứng minh và tính góc ngoài tại .
Cho tứ giác có , , , góc ngoài tại đỉnh bằng .
Chứng minh rằng: .
Kẻ tại . Tính .
Tứ giác có , . Các tia phân giác các góc và cắt nhau ở . Tính .
Cho tứ giác , phân giác trong của góc và cắt nhau ở , phân giác ngoài của góc và cắt nhau tại .
Chứng minh: và .
Cho tứ giác lồi , 2 cạnh và kéo dài cắt nhau ở , 2 cạnh và kéo dài cắt nhau tại . Hai tia phân giác của và cắt nhau tại . Tính theo các góc trong của tứ giác .
(Kiểm tra HSG lớp 8 Hà Nội - 1977)
Chứng minh rằng trong một tứ giác lồi:
Độ dài của bất kỳ cạnh nào cũng bé hơn tổng độ dài của ba cạnh còn lại.
Tổng độ dài các cạnh (chu vi) lớn hơn tổng độ dài của 2 đường chéo và bé hơn 2 lần tổng độ dài 2 đường chéo.
Cho là tứ giác lồi, biết . Chứng minh .
Cho tứ giác có . Chứng minh .
(Vô địch toán Hungari, 1954)
Cho tứ giác , Gọi , theo thứ tự là trung điểm của , .
Chứng minh rằng .
Cho tứ giác lồi ( ). Gọi là trung điểm của 2 đường chéo và . Chứng minh:
C – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Cho tứ giác , trong đó có . Tổng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Số đo các góc của tứ giác theo tỷ lệ . Số đo các góc theo thứ tự đó là
A. ; ; ; . B. ; ; ; .
C. ; ; ; . D. Cả A, B, C
 






Các ý kiến mới nhất