Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DS-BAI-1-NHAN DON THUC VOI DA THUC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Sun Ly
Ngày gửi: 15h:27' 18-07-2017
Dung lượng: 265.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lý Sun Ly
Ngày gửi: 15h:27' 18-07-2017
Dung lượng: 265.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Bài 1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
B – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Dạng 1. Làm tính nhân
Phương pháp:
Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
Một số tính chất của lũy thừa:
( (
( (
( (
Quy tắc dấu
( (
( (
Các bước để nhân 2 đơn thức:
Nhân các hệ số ( nhân biến 1 ( nhân biến 2 ( …
Ví dụ mẫu:
Làm tính nhân:
a) b)
c) d)
Dạng 2. Rút gọn rồi tính giá trị biểu thứ
Phương pháp:
Bước 1: Rút gọn biểu thức
Bước 2: Thay các giá trị của biến vào biểu thức rồi tính
Bước 3: Kết luận.
Ví dụ mẫu:
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
a) tại và .
b) tại và
c) tại .
d) tại và .
Dạng 3. Chứng tỏ giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Phương pháp:
Bước 1: Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
Bước 2: Thu gọn ta được kết quả không chứ biến
Bước 3: Kết luận.
Ví dụ mẫu:
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a) .
b)
Dạng 4. Tìm (giải phương trình)
Phương pháp:
Bước 1: Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
Bước 2: Thu gọn, chuyển các đơn thức chứa biến về 1 vế (thường chuyển về bến trái) còn lại phần chứa số về 1 vế sau đó tìm .
Bước 3: Kết luận.
Ví dụ mẫu:
Tìm , biết:
a) .
b)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Thực hiện phép nhân sau:
1. a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
2. a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) j)
3. a) b)
c) d)
e)
D – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Biết , giá trị của là
A. . B. . C. . D. kết quả kháC.
Chọn câu trả lời đúng bằng
A. . B. .
C. . D. .
Tích của đa thức: và đơn thức là
A. . B. . C. . D. .
Tích của đơn thức: và đa thức là:
A. . B. .
C. D.
Tích của đơn thức và đa thức là:
A. . B. . C. . D. .
Xác định đúng sai:
A. .
B. .
C. .
D. .
Giá trị của x thoả mãn: là:
A. . B. . C. . D. .
Các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến đúng hay sai:
A. .
B. .
C. .
D. .
A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
B – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Dạng 1. Làm tính nhân
Phương pháp:
Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
Một số tính chất của lũy thừa:
( (
( (
( (
Quy tắc dấu
( (
( (
Các bước để nhân 2 đơn thức:
Nhân các hệ số ( nhân biến 1 ( nhân biến 2 ( …
Ví dụ mẫu:
Làm tính nhân:
a) b)
c) d)
Dạng 2. Rút gọn rồi tính giá trị biểu thứ
Phương pháp:
Bước 1: Rút gọn biểu thức
Bước 2: Thay các giá trị của biến vào biểu thức rồi tính
Bước 3: Kết luận.
Ví dụ mẫu:
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
a) tại và .
b) tại và
c) tại .
d) tại và .
Dạng 3. Chứng tỏ giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Phương pháp:
Bước 1: Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
Bước 2: Thu gọn ta được kết quả không chứ biến
Bước 3: Kết luận.
Ví dụ mẫu:
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a) .
b)
Dạng 4. Tìm (giải phương trình)
Phương pháp:
Bước 1: Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
Bước 2: Thu gọn, chuyển các đơn thức chứa biến về 1 vế (thường chuyển về bến trái) còn lại phần chứa số về 1 vế sau đó tìm .
Bước 3: Kết luận.
Ví dụ mẫu:
Tìm , biết:
a) .
b)
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Thực hiện phép nhân sau:
1. a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
2. a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) j)
3. a) b)
c) d)
e)
D – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Biết , giá trị của là
A. . B. . C. . D. kết quả kháC.
Chọn câu trả lời đúng bằng
A. . B. .
C. . D. .
Tích của đa thức: và đơn thức là
A. . B. . C. . D. .
Tích của đơn thức: và đa thức là:
A. . B. .
C. D.
Tích của đơn thức và đa thức là:
A. . B. . C. . D. .
Xác định đúng sai:
A. .
B. .
C. .
D. .
Giá trị của x thoả mãn: là:
A. . B. . C. . D. .
Các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến đúng hay sai:
A. .
B. .
C. .
D. .
 






Các ý kiến mới nhất