Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 48-Chương 3-ĐS 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Thiên Hương
    Ngày gửi: 10h:22' 02-01-2011
    Dung lượng: 261.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người

    t177
    G v : Phạm Trọng Phúc Ngaøy soaïn : . . . . . . . .
    Tieát : 4 8 Ngaøy daïy : . . . . . . . .



    I/- Mục tiêu :
    Kiểm tra kiến thức tiếp thu của học sinh, qua đó xác định kiến thức căn bản ở nội dung chương 3 .
    Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, thành thạo các kĩ năng giải hệ pt và giải bài toán bằng cách lập hệ pt .
    II/- Chuẩn bị :
    * Giáo viên : - Đề bài, bảng phụ ghi các câu hỏi trắc nghiệm, đáp án .
    * Học sinh : - Ôn tập chương 3, các dụng cụ học tập cần thiết .
    Ma trận thiết kế đề kiểm tra

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TLKQ
    TL
    
    
    Phương trình bậc nhất hai ẩn
    2
    0,5
    
    
    
    
    
    2
    0,5
    
    Hệ 2 phương trình bậc nhất hai ẩn
    2
    0,5
    
    2
    0,5
    
    
    
    4
    1
    
    Giải hệ pt
    2
    0,5
    
    4
    1
    
    
    2
    4
    8
    5,5
    
    Giải bài toán bằng cách lập hệ pt
    
    
    
    
    
    1
    3
    1
    3
    
    TỔNG
    6
    1,5
    
    6
    1,5
    
    

    3
    7
    15
    10
    
     III/- Tiến trình :
    ĐỀ KIỂM TRA (thời gian : 45 phút )
    
    ĐỀ ØI
    ĐỀ II
    BỔ SUNG
    
     I/- TRẮC NGHIỆM:
    * Chọn câu đúng :
    Câu 1:Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 3x +y = 4
    A. (0 ; B. (0 ; C. (-1;-7) D. (-1; 7)
    Câu 2 : Pt 3x –2y = 5 có nghiệm là :
    A. (1 ; -1) B. (5 ; -5) C. (1; 1) D. (-5 ; 5)
    Câu 3 : Cho pt x + y = 1 (1). Pt nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được hệ pt bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm ?
    A. 2x – 2 = -2y B. 2x – 2 = 2y
    C. 2y = 3 – 2x D. y = 1 + x
    Câu 4 : Cặp số ( 1; -3) là nghiệm của pt nào sau đây :
    A. 3x – 2y = 3 B. 3x – y = 0
    C. 0x + 4y = 4 D. 0x – 3y = 9
    Câu 5 : Nghiệm của hệ pt là :
    A. (2 ; 1) B. (-2 ; -1) C. (2 ; -1) D. (-2 ; 1)
    Câu 6 : Hệ pt
    có nghiệm là (2; 1) khi m bằng :
    A. 1 B. -1 C. D.
    Câu 7 : Hệ pt
    có vô số nghiệm nghiệm khi m bằng :
    A. -2 B. C. 0 D. không có m
    * Chọn đúng hoặc sai :
    Câu 8 : Pt 2x – y = 4 có nghiệm tổng quát là
    S =
    Câu 9 : Hai hệ pt :
    (I) (II)

    Câu 10 : Hai hệ pt :
    (III) (IV)
    Câu 11 : Hệ pt vô nghiệm khi m =1
    Câu 12 : Hệ pt
    có nghiệm duy nhất khi m 1
    II/- TỰ LUẬN :
    Câu 1 : ( 3đ )
    Lập pt đường thẳng qua 2 điểm A(1;3) và B(3;2)
    Câu 2 : (3đ )
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2, và nếu viết thêm chữ số bằng chữ số hàng chục vào bên phải thì được một số lớn hơn số ban đầu là 682 .

     I/- TRẮC NGHIỆM:
    * Chọn câu đúng :
    Câu 1 : Phương trình 3x – 2y = 5 có một nghiệm là :
    A. (1;-1) B. (5;-5) C. (1;1) D. (-5;5)
    Câu 2 : Hệ phương trình là :  nghiệm là:
    A. (-2;3) B. (2;-3) C. (4;-8) D. (3,5
     
    Gửi ý kiến