Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DeHDC TS lop 10 mon Toan20162017Ben Tre

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Lý Sun Ly
Ngày gửi: 23h:10' 03-07-2017
Dung lượng: 220.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn: st
Người gửi: Lý Sun Ly
Ngày gửi: 23h:10' 03-07-2017
Dung lượng: 220.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH
BẾN TRE
LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn : TOÁN
Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)
Câu 1. (2.0 điểm)
Không sử dụng máy tính cầm tay:
Tính ;
Giải hệ phương trình:
Câu 2. ( 2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = - x2 và đường thẳng (d) : y = 2x – 3
Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ;
Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tinh.
Câu 3. ( 2.5 điểm)
Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 2m = 0 (m là tham số)
Giải phương trình (1) với m = 1;
Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m;
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức
Câu 4. ( 3.5 điểm)
Cho nửa đường tròn O bán kính R và điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ M vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là hai tiếp điểm).
Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp trong một đường tròn;
Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D). Chứng minh hệ thức MA2 = MC. MD;
Gọi H là trung điểm của dây CD. Chứng minh HM là tia phân giác của góc AHB;
Cho = 600. Tính diện tích của hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến MA, MB và cung nhỏ AB.
HẾT
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
BẾN TRE
THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn : TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm có 3 trang)
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
1
a)
(1,00)
= = =
1,00
b)
(1,00)
Trừ vế với vế hai phương trình của hệ, ta được: – y = – 2 y = 2
0,50
Thay y = 2 vào phương trình thứ nhất của hệ, ta được: x = 4 – 2 = 2.
0,25
Vậy hệ phương trình có nghiệm:
0,25
2
a)
(1,00)
Vẽ (d): y = – 2x + 3: Cho x = 0 tìm được y = 3, y = 0 tìm được x =
(d) đi qua (0; 3) và (; 0).
0,25
Vẽ (P): y = x2. Bảng giá trị
x
-2
-1
0
1
2
y = -x2
4
1
0
1
4
0,25
0,50
b)
(1,00)
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): x2 = – 2x + 3
0,25
x2 + 2x – 3 = 0 x1 = 1, x2 = – 3.
0,25
Thay vào y = x2, tìm được y1 = 1; y2 = 9.
0,25
Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là: (1; 1) và (– 3; 9).
0,25
3
a)
(1,00)
Với m = 1, phương trình trở thành: x2 – 4x + 2 = 0
0,25
= 2.
0,25
Phương trình có hai nghiệm: x1 = 2 + ; x2 = 2 – .
0,50
b)
(0,75)
Ta có: = [– (m + 1)]2 – 2m = m2 + 1 > 0, với mọi m.
0,50
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m
0,25
c)
(0,75)
Theo hệ thức Vi-ét: x1 + x2 = 2(m + 1); x1
ĐỀ THI TUYỂN SINH
BẾN TRE
LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn : TOÁN
Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)
Câu 1. (2.0 điểm)
Không sử dụng máy tính cầm tay:
Tính ;
Giải hệ phương trình:
Câu 2. ( 2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = - x2 và đường thẳng (d) : y = 2x – 3
Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ;
Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tinh.
Câu 3. ( 2.5 điểm)
Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 2m = 0 (m là tham số)
Giải phương trình (1) với m = 1;
Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m;
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức
Câu 4. ( 3.5 điểm)
Cho nửa đường tròn O bán kính R và điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ M vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là hai tiếp điểm).
Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp trong một đường tròn;
Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D). Chứng minh hệ thức MA2 = MC. MD;
Gọi H là trung điểm của dây CD. Chứng minh HM là tia phân giác của góc AHB;
Cho = 600. Tính diện tích của hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến MA, MB và cung nhỏ AB.
HẾT
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
BẾN TRE
THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn : TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm có 3 trang)
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
1
a)
(1,00)
= = =
1,00
b)
(1,00)
Trừ vế với vế hai phương trình của hệ, ta được: – y = – 2 y = 2
0,50
Thay y = 2 vào phương trình thứ nhất của hệ, ta được: x = 4 – 2 = 2.
0,25
Vậy hệ phương trình có nghiệm:
0,25
2
a)
(1,00)
Vẽ (d): y = – 2x + 3: Cho x = 0 tìm được y = 3, y = 0 tìm được x =
(d) đi qua (0; 3) và (; 0).
0,25
Vẽ (P): y = x2. Bảng giá trị
x
-2
-1
0
1
2
y = -x2
4
1
0
1
4
0,25
0,50
b)
(1,00)
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): x2 = – 2x + 3
0,25
x2 + 2x – 3 = 0 x1 = 1, x2 = – 3.
0,25
Thay vào y = x2, tìm được y1 = 1; y2 = 9.
0,25
Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là: (1; 1) và (– 3; 9).
0,25
3
a)
(1,00)
Với m = 1, phương trình trở thành: x2 – 4x + 2 = 0
0,25
= 2.
0,25
Phương trình có hai nghiệm: x1 = 2 + ; x2 = 2 – .
0,50
b)
(0,75)
Ta có: = [– (m + 1)]2 – 2m = m2 + 1 > 0, với mọi m.
0,50
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m
0,25
c)
(0,75)
Theo hệ thức Vi-ét: x1 + x2 = 2(m + 1); x1
 






Các ý kiến mới nhất