Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi Hk2 Tin 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Thcs Thanh Tân
Ngày gửi: 08h:03' 02-06-2015
Dung lượng: 120.5 KB
Số lượt tải: 227
Nguồn:
Người gửi: Trường Thcs Thanh Tân
Ngày gửi: 08h:03' 02-06-2015
Dung lượng: 120.5 KB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI KIỂM TRA HỌC KÌ II TIN 6 2014-2015
I. Phần trắc nghiệm:
1. Nhận biết (0.5đ)
Câu 1: Muốn khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột trên biểu tượng nào dưới đây trên màn hình nền?
A. B. C. D.
Câu 2: Muốn chọn phông chữ em chọn nút lệnh nào dưới đây?
A. B. C. D. Một nút lệnh khác.
Câu 3: Để xem văn bản trên màn hình trước khi in, em sử dụng nút lệnh nào trong số các nút lệnh dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 4: Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng trong văn bản?
A. B. C. D.
Câu 5: Nút lệnh có tác dụng gì?
A. Khởi động máy in. B. Tắt máy in C. In văn bản. D. Xem trước khi in
2. Thông hiểu: (1.25đ)
Câu 1: Tác dụng lần lượt của các nút lệnh là:
A. Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn thẳng hai lề, căn giữa.
B. Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng hai lề, căn thẳng lề phải, căn giữa.
C. Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng hai lề.
D. Chữ đậm, căn thẳng hai lề, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn giữa.
Câu 2: Hãy điền tên của các thành phần chính trên màn hình soạn thảo Word được đánh dấu bằng các chữ (A), (B), …, (G) trên hình dưới đây.
Câu 3: Em sử dụng chương trình soạn thảo văn bản trong những trường hợp nào dưới đây?
A. Tạo các biểu đồ B. Tính điểm tổng kết năm
C. Viết bài văn hay thơ D. Vẽ hình.
Câu 4: Những tính năng nào dưới đây không phải là tính năng chung của các chương trình soạn thảo văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản B. Định dạng với các phông chữ khác nhau
C. Thực hiện tính toán với các chữ số D. Phân nội dung văn bản thành các trang in.
Câu 5: Một chữ cái, chữ số hay kí hiệu em gõ bằng bàn phím được gọi là:
A. một kí tự B. một phông chữ C. một chữ D. một đoạn văn bản
Câu 6: Cách tốt nhất để chỉnh sữa văn bản trên máy tính là:
A. Chèn thêm, sao chép, xóa, di chuyển các phần nội dung của văn bản.
B. Gõ lại toàn bộ văn bản khi bị sai vài chỗ.
C. Máy sẽ tự động chỉnh sữa.
D. Một cách khác.
Câu 7: Sao chép phần văn bản có tác dụng giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, sao chép nội dung phần văn bản đó đến vị trí khác.
A. Đúng B. Sai
Câu 8: Em thực hiện một thao tác định dạng kí tự, chẳng hạn định dạng kiểu chữ đậm hay nghiêng. Thao tác đó sẽ :
A. Có tác dụng đến toàn bộ văn bản
B. Có tác dụng đến đoạn văn mà con trỏ soạn thảo đang ở đó.
C. Chỉ có tác dụng đến phần văn bản được chọn hoặc văn bản sẽ được gõ vào sau đó tại vị trí con trỏ soạn thảo.
D. Có tác dụng đến một từ duy nhất trước con trỏ soạn thảo.
Câu 9: Nếu em chọn phần văn bản chữ nghiêng và nháy nút , phần văn bản đó sẽ trở thành:
A. Vẫn là chữ nghiêng B. Chữ không nghiêng
C. Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng D. Chữ vừa đậm, vừa nghiêng
Câu 10: Khi văn bản đã được trình bày theo hướng đứng thì không thể trình bày lại theo hướng nằm ngang.
A. Đúng. Kể từ đó hướng của trang văn bản được cố định.
B. Sai. Có thể đặt lại để trình bày văn bản theo hướng trang nằm ngang.
Câu 11: Có thể xóa một hình ảnh đã được chèn vào văn bản không?
A. Không thể xóa đi được.
B. Có thể xóa bằng cách chọn hình ảnh và nhấn phím Delete.
C. Có thể xóa bằng cách chọn hình ảnh và kéo thả đến vị trí khác.
D. Xóa hình ảnh bởi một cách
I. Phần trắc nghiệm:
1. Nhận biết (0.5đ)
Câu 1: Muốn khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột trên biểu tượng nào dưới đây trên màn hình nền?
A. B. C. D.
Câu 2: Muốn chọn phông chữ em chọn nút lệnh nào dưới đây?
A. B. C. D. Một nút lệnh khác.
Câu 3: Để xem văn bản trên màn hình trước khi in, em sử dụng nút lệnh nào trong số các nút lệnh dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 4: Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng trong văn bản?
A. B. C. D.
Câu 5: Nút lệnh có tác dụng gì?
A. Khởi động máy in. B. Tắt máy in C. In văn bản. D. Xem trước khi in
2. Thông hiểu: (1.25đ)
Câu 1: Tác dụng lần lượt của các nút lệnh là:
A. Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn thẳng hai lề, căn giữa.
B. Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng hai lề, căn thẳng lề phải, căn giữa.
C. Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng hai lề.
D. Chữ đậm, căn thẳng hai lề, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn giữa.
Câu 2: Hãy điền tên của các thành phần chính trên màn hình soạn thảo Word được đánh dấu bằng các chữ (A), (B), …, (G) trên hình dưới đây.
Câu 3: Em sử dụng chương trình soạn thảo văn bản trong những trường hợp nào dưới đây?
A. Tạo các biểu đồ B. Tính điểm tổng kết năm
C. Viết bài văn hay thơ D. Vẽ hình.
Câu 4: Những tính năng nào dưới đây không phải là tính năng chung của các chương trình soạn thảo văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản B. Định dạng với các phông chữ khác nhau
C. Thực hiện tính toán với các chữ số D. Phân nội dung văn bản thành các trang in.
Câu 5: Một chữ cái, chữ số hay kí hiệu em gõ bằng bàn phím được gọi là:
A. một kí tự B. một phông chữ C. một chữ D. một đoạn văn bản
Câu 6: Cách tốt nhất để chỉnh sữa văn bản trên máy tính là:
A. Chèn thêm, sao chép, xóa, di chuyển các phần nội dung của văn bản.
B. Gõ lại toàn bộ văn bản khi bị sai vài chỗ.
C. Máy sẽ tự động chỉnh sữa.
D. Một cách khác.
Câu 7: Sao chép phần văn bản có tác dụng giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, sao chép nội dung phần văn bản đó đến vị trí khác.
A. Đúng B. Sai
Câu 8: Em thực hiện một thao tác định dạng kí tự, chẳng hạn định dạng kiểu chữ đậm hay nghiêng. Thao tác đó sẽ :
A. Có tác dụng đến toàn bộ văn bản
B. Có tác dụng đến đoạn văn mà con trỏ soạn thảo đang ở đó.
C. Chỉ có tác dụng đến phần văn bản được chọn hoặc văn bản sẽ được gõ vào sau đó tại vị trí con trỏ soạn thảo.
D. Có tác dụng đến một từ duy nhất trước con trỏ soạn thảo.
Câu 9: Nếu em chọn phần văn bản chữ nghiêng và nháy nút , phần văn bản đó sẽ trở thành:
A. Vẫn là chữ nghiêng B. Chữ không nghiêng
C. Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng D. Chữ vừa đậm, vừa nghiêng
Câu 10: Khi văn bản đã được trình bày theo hướng đứng thì không thể trình bày lại theo hướng nằm ngang.
A. Đúng. Kể từ đó hướng của trang văn bản được cố định.
B. Sai. Có thể đặt lại để trình bày văn bản theo hướng trang nằm ngang.
Câu 11: Có thể xóa một hình ảnh đã được chèn vào văn bản không?
A. Không thể xóa đi được.
B. Có thể xóa bằng cách chọn hình ảnh và nhấn phím Delete.
C. Có thể xóa bằng cách chọn hình ảnh và kéo thả đến vị trí khác.
D. Xóa hình ảnh bởi một cách
 






Các ý kiến mới nhất