Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De-L10-QuochocHue-2014-Toan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Sun Ly
Ngày gửi: 21h:12' 03-10-2014
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Lý Sun Ly
Ngày gửi: 21h:12' 03-10-2014
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ
Năm học 2013 - 2014
Môn thi: Toán
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (1.5đ)
Giải hệ phương trình
.
Bài 2: (1.5đ) Cho phương trình x4+(1−m)x2+2m−2=0 (m là tham số)
1.Tìm các giá trị của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. 2.Trong trường hợp pt có 4 nghiệm phân biệt là x1, x2, x3, x4, hãy tìm các giá trị của m sao cho
.
Bài 3: (1.5đ)
1. Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện . Tính giá trị của biểu thức .
2. Cho số tự nhiên có 2 chữ số. Khi chia số đó cho tổng các chữ số của nó được thương là q dư r. Nếu đổi chỗ 2 chữ số của số đó cho tổng các chữ số của nó được thương 4q dư r. Tìm số đã cho.
Bài 4: (3 điểm)
1. Cho đường tròn (O) đường kính BC. Lấy điểm A trên đường tròn sao cho AB>AC (A khác C). Vẽ hình vuông ABDE (D và E cùng nằm trên nửa mp bờ AB không chứa C). Gọi F là giao điểm thứ 2 của AD với đường tròn và K là giao điểm của CF với DE. Chứng minh KB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
2. Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Đường thẳng vuông góc với CI tại I cắt CA, CB theo thứ tự tại M, N. Chứng minh:
a) AM.BN=IM2=IN2.
b) .
Bài 5: (2 điểm)
1. Cho 2 số dương a và b thỏa mãn điều kiện a+b≤2. Chứng minh .
2. Tìm số tự nhiên có 3 chữ số sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất.
CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ
Năm học 2013 - 2014
Môn thi: Toán
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (1.5đ)
Giải hệ phương trình
.
Bài 2: (1.5đ) Cho phương trình x4+(1−m)x2+2m−2=0 (m là tham số)
1.Tìm các giá trị của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. 2.Trong trường hợp pt có 4 nghiệm phân biệt là x1, x2, x3, x4, hãy tìm các giá trị của m sao cho
.
Bài 3: (1.5đ)
1. Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện . Tính giá trị của biểu thức .
2. Cho số tự nhiên có 2 chữ số. Khi chia số đó cho tổng các chữ số của nó được thương là q dư r. Nếu đổi chỗ 2 chữ số của số đó cho tổng các chữ số của nó được thương 4q dư r. Tìm số đã cho.
Bài 4: (3 điểm)
1. Cho đường tròn (O) đường kính BC. Lấy điểm A trên đường tròn sao cho AB>AC (A khác C). Vẽ hình vuông ABDE (D và E cùng nằm trên nửa mp bờ AB không chứa C). Gọi F là giao điểm thứ 2 của AD với đường tròn và K là giao điểm của CF với DE. Chứng minh KB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
2. Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Đường thẳng vuông góc với CI tại I cắt CA, CB theo thứ tự tại M, N. Chứng minh:
a) AM.BN=IM2=IN2.
b) .
Bài 5: (2 điểm)
1. Cho 2 số dương a và b thỏa mãn điều kiện a+b≤2. Chứng minh .
2. Tìm số tự nhiên có 3 chữ số sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất.
 






Các ý kiến mới nhất