Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KTHKI-SU 6-DE 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Nguyễn Văn Tư
    Ngày gửi: 16h:50' 29-12-2015
    Dung lượng: 90.5 KB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT MỎ CÀY BẮC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI. NĂM HỌC 2014-2015
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ Môn: Lịch sử 6. Đề 1

    * MA TRẬN ĐỀ:

    Tên chủ đề(nội dung, chương …)
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng

    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Cách tính thời gian trong lịch sử
    Tính được khoảng cách thời gian

    Số câu : 1
    Số điểm:0,25
    
    
    
    
    
    
    
    


    Số câu
    0,25điểm
    = 2,5 %
    
    2. Xã hội nguyên thủy .
     - Nêu được đời sống của Người tối cổ .

    Số câu : 1
    Số điểm:0,25
    
    
    
    
    
    
    
    




    Số câu
    0,5 điểm
    = 5 %
    
    3. Các quốc gia cổ đại
    - Nêu được địa điểm hình thành các quốc gia cổ đại phương Đông
    - Nêu được lực lượng sản xuất chủ yếu trong xã hội cổ đại phương Đông

    Số câu:2
    Số điểm:1,25
    

    
    
    
    
    
    
    




    Số câu
    2 điểm
    = 20%
    
    4. Thời nguyên thủy trên đất nước ta
    



    
    
    
    
    Lập bảng thống kê các giai đoạn nguyên thủy trên đất nước ta
    Số câu : 1
    Số điểm:2

    
    
    





    Số câu
    0,25điểm
    = 2,5 %
    
    5. Nước Văn Lang
    Ghi nhớ công ơn Vua Hùng
    Số câu:1
    Số điểm:1
    
    
    Lý giải được hoàn cảnh ra đời nước Văn Lang

    Số câu: 1
    Số điểm: 2
    
    
    
    
    





    Số câu
    5 điểm
    = 50%
    
    6. Đời sống vật chất, tinh thần của cư dân Văn Lang
    
    
    
    Khái quát được đời sống vật chất của cư dân Văn Lang
    Số câu: 1a
    Số điểm: 2
    
    
    
    Liên hệ được phong tục tập quán thời Văn Lang có ở địa phương
    Số câu: 1b
    Số điểm:1
    





    
    7. Nước Âu Lạc
    Nêu được tên người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tần
    Số câu: 1
    Số điểm: 0,25
    
    
    
    
    
    
    
    

    
    TS câu
    TS điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu : 6
    Số điểm : 3
    Tỉ lệ : 30 %
    Số câu :1+1a
    Số điểm : 4
    Tỉ lệ : 40 %
    Số câu : 1
    Số điểm : 2
    Tỉ lệ : 20 %
    Số câu : 1b
    Số điểm : 1
    Tỉ lệ : 10 %
    Số câu :
    TN: 6
    TL: 3
    Số điểm:10
    Tỉ lệ:100%
    
    























    PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ Môn : Lịch Sử 6. Đề 1
    Thời gian : 45 phút ( Trắc nghiệm 15’, tự luận 30’)

    Ngày thi:
    Họ tên HS:

    Lớp:
    Điểm
    Nhận xét của giám khảo
    Chữ ký của giám thị 1
    
    
    
    
    

    
    
    I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ): Thời gian 15 phút học sinh nộp bài.
    * Khoanh tròn một chữ cái in hoa đầu câu trả lời đúng
    Câu : Năm 179 TCN Triệu Đà xâm lược Âu Lạc cách nay là bao nhiêu năm?
    A. 179 năm . B. 1831 năm. C. 2014 năm. D. 2193 năm .

    Câu 2: Người tối cổ sống theo
    A. Bầy B. Thị tộc C. Bộ lạc D. Công xã

    Câu 3: Lực lượng sản xuất chủ yếu trong xã hội cổ đại phương Đông là
    A. Quý tộc B. Nông dân C. Chủ nô D. Nô lệ

    Câu 4: Người chỉ huy nhân dân ta kháng chiến chống quân Tần giành thắng lợi là ai?
    A. Hai Bà Trưng B. Ngô Quyền C. Thục Phán D. Khúc Thừa Dụ

    Câu 5 : Cho các từ , cụm từ sau : “ Vua Hùng “ ; “An Dương Vương”; “ Bác cháu ta” ;
     
    Gửi ý kiến