Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KTGKI toán 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Bích Đào
    Ngày gửi: 11h:20' 18-10-2011
    Dung lượng: 115.5 KB
    Số lượt tải: 291
    Số lượt thích: 0 người

    Trường Tiểu học
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    
    Họ và tên: ……………………………
    MÔN: TOÁN
    
    Lớp: 5/
    THỜI GIAN: 60 PHÚT
    
    
    Năm học:2011-2012
    
    
    Điểm
    GK1:
    GK2:
    ĐC:


    Lời phê của thầy (cô) giáo




    GT:
    
    
    
    GK1:

    
    
    
    GK2:

    
    I.Phần trắc nghiệm: ( 6 điểm).
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Số thích hợp viết vào chổ chấm 9,7...8 < 9,718 là:

    A . 1 B. 3 C. 7 D. 0
    Câu 2: Phân số bằng phân số  là:
    A.  B.  C.  D. 

    Câu 3: Cho số thập phân 57,648. chữ số 6 có giá trị là:
    A . 6 B.  C.  D. 
    Câu 4: Phân số nào là phân số thập phân:

    A.  B.  C.  D. 

    Câu 5: Số 0,005 đọc là :
    Không phẩy năm .
    Không , không năm .
    Không phẩy không trăm linh năm .
    D. Năm đơn vị

    Câu 6: Số lớn nhất trong các số : 5,693 ; 5,963 ; 5,639 ; 5,936 là số :
    A. 5,963 B. 5,693 C. 5,639 D.5,936

    Câu 7: Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là :
    A.  B. 2  C. 23  D. 

    Câu 8: Số thập phân gồm “Năm trăm, sáu đơn vị và mười bốn phần trăm” là:
    A . 506,14 B. 500,614 C. 560,14 D. 506,140

    Câu 9: 4m2 75cm2 = … cm2. Số thích hợp điền vào chổ trống là:
    A . 475 B. 47500 C. 40750 D. 40075

    Câu 10 : Số thích hợp điền vào chổ chấm 7 tấn 15 kg = … tấn
    A . 715 B.7,15 C. 7,015 D. 7015

    II. Phần tự luận: (5 điểm).
    Câu 1: Tính: (1 điểm).
    a.  +  b.  - 
    ………………………………… ……………………………………
    ………………………………… ……………………………………
    ………………………………… ……………………………………
    …………………………………. ……………………………………
    …………………………………. ……………………………………
    …………………………………. ……………………………………
    Bài 2. (2 điểm). Tìm x, biết:
    a) x + =  b) x :  = 14
    …………………………….
    …………………………….
    …………………………….
    …………………………….
    ……………………………..
    ……………………………..

    …………………………….
    …………………………….
    …………………………….
    …………………………….
    …………………………….
    ……………………………..

    
    
    Bài 3. (2 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 200 m, chiều rộng bằng  chiều dài. Tính diện tích khu đất đó?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    Môn : Toán lớp 5

    I. Phần trắc nghiệm: ( 5điểm)
    Học sinh khoanh đúng mỗi câu đạt được 1 điểm.
    Câu 1: D Câu 3: B Câu 5: C Câu 7: B Câu 9: D
    Câu 2: A Câu 4: C Câu 6: A Câu 8: A Câu 10: C
    II. Phần tự luận: ( 5 điểm)
    Câu 1: Tính (1 điểm)
    Học sinh tính đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm

    a.  +  =  +  =  b.  -  = -  = 

    Câu 2: ( 2 điểm)
    a) x + =  b) x :  = 14
    x =  -  x = 14 x 
    x =  x = 2
    Câu 2: ( 2 điểm)

    Chiều rộng khu đất là:
    200 x  = 150 (m) (0,75 điểm)
    Diện tích khu đất là:

    200 x 150 = 30.000 (m2) (1 điểm)

    Đáp số: 30.000 m2 (0,25 điểm)





     
    Gửi ý kiến