Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KIỂM TRA HKII - TỔ TOÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Vân
Ngày gửi: 06h:16' 11-06-2016
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Vân
Ngày gửi: 06h:16' 11-06-2016
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH
KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học: 2015 – 2016
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên: ………………………………………
Lớp: …………………………………………..
Số báo danh: ………………………………..
Phòng: ……………………………………….
Điểm
Điểm chấm chéo
Lời phê
A. TRẮC NGHIỆM: (3điểm - Học sinh làm bài trong thời gian 10 phút)
Câu 1. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ………… các câu sau cho đủ nghĩa (mỗi câu 0.25đ)
A. Chọn thực phẩm đủ ……………………dinh dưỡng kết hợp thành một bữa ăn hoàn chỉnh cân bằng dinh dưỡng.
B. Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm gọi là sự……………………thực phẩm.
C. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đường bột và chất béo sẽ có thể mắcbệnh…………………
D. Đa số các loại rau đều có chứa nước, vitamin, ……………………………..và chất khoáng.
Câu 2. Ghép các câu ở cột A với các câu ở cột B cho phù hợp (mỗi câu 0.25đ):
A
Kết quả
B
1. Kho
2. Hấp
3. Rán
4. Rang
1………
2………
3………
4………
A. làm thực phẩm lên men vi sinh.
B. làm chín thực phẩm với chất béo rất ít hoặc không chất béo.
C. làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước.
D. làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị măn đậm đà.
E. làm chín thực phẩm với lượng chất béo khá nhiều.
*Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng trong các câu sau (mỗi câu 0.25đ):
Câu 3. Để rau, củ, quả không bị mất chất dinh dưỡng khi chuẩn bị chế biến ta cần:
A. Ngâm lâu trong nước cho sạch bụi bẩn.
B. Rửa thât sạch, không ngâm lâu trong nước, không để héo.
C. Thái nhỏ, rửa sạch trước khi nấu.
D. Không để ruồi nhặng bâu vào.
Câu 4. Đối với thực đơn cho các bữa ăn hàng ngày nên:
A. Chọn đủ các loại thực phẩm ở 4 nhóm thức ăn.
B. Cần chọn nhiều rau và nhiều chất bột cho đủ no.
C. Chọn nhiều thực phẩm giàu chất đạm.
D. Chọn nhiều thực phẩm đặc sản mặc dù giá tương đối đắt.
Câu 5. Khi mua thực phẩm tươi sống nên chọn:
A. Thực phẩm tươi ngon
B. Loại tươi hoặc được bảo quản lạnh
C. Thực phẩm được bảo quản lạnh
D. Thực phẩm tươi ngon, màu sắc phù hợp
Câu 6. Mỗi ngày nên ăn mấy bữa?
A. Một bữa B. Hai bữa.
C. Ba bữa. D. Bốn bữa
B. TỰ LUẬN: (7điểm - Học sinh làm bài trong thời gian 35 phút)
Câu 1.(1đ) Khi nấu cơm lượng nước dùng cho gạo cũ và gạo mới có giống nhau không? Vì sao?
Câu 2.(2đ) Để tổ chức bữa ăn hợp lý cần phải thực hiện theo những nguyên tắc nào?
Câu 3.(1đ) Nêu các nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm?
Câu 4.(2đ) Tại sao phải quan tâm bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn? Khi chế biến món ăn cần chú ý điều gì?
Câu 5.(1đ) Muốn tổ chức một bữa ăn chu đáo ta cần phải làm gì?
PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH
KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học: 2015 – 2016
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN:
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
Cơ sở của ăn
uống hợp lý
Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn
Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn
7.5% = 0.75đ
Số câu 2
Số điểm 66.7% = 0.5đ
Số câu 1
Số điểm 33.3% = 0.25đ
Vệ sinh an toàn thực phẩm
Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm
Khái niệm vệ sinh an toàn thực phẩm
12.5% = 1.25đ
Số câu 1
Số điểm 80% = 1.0đ
Số câu 1
Số điểm 20% = 0.25đ
Bảo quản chất dinh
TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH
KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học: 2015 – 2016
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên: ………………………………………
Lớp: …………………………………………..
Số báo danh: ………………………………..
Phòng: ……………………………………….
Điểm
Điểm chấm chéo
Lời phê
A. TRẮC NGHIỆM: (3điểm - Học sinh làm bài trong thời gian 10 phút)
Câu 1. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ………… các câu sau cho đủ nghĩa (mỗi câu 0.25đ)
A. Chọn thực phẩm đủ ……………………dinh dưỡng kết hợp thành một bữa ăn hoàn chỉnh cân bằng dinh dưỡng.
B. Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm gọi là sự……………………thực phẩm.
C. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đường bột và chất béo sẽ có thể mắcbệnh…………………
D. Đa số các loại rau đều có chứa nước, vitamin, ……………………………..và chất khoáng.
Câu 2. Ghép các câu ở cột A với các câu ở cột B cho phù hợp (mỗi câu 0.25đ):
A
Kết quả
B
1. Kho
2. Hấp
3. Rán
4. Rang
1………
2………
3………
4………
A. làm thực phẩm lên men vi sinh.
B. làm chín thực phẩm với chất béo rất ít hoặc không chất béo.
C. làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước.
D. làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị măn đậm đà.
E. làm chín thực phẩm với lượng chất béo khá nhiều.
*Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng trong các câu sau (mỗi câu 0.25đ):
Câu 3. Để rau, củ, quả không bị mất chất dinh dưỡng khi chuẩn bị chế biến ta cần:
A. Ngâm lâu trong nước cho sạch bụi bẩn.
B. Rửa thât sạch, không ngâm lâu trong nước, không để héo.
C. Thái nhỏ, rửa sạch trước khi nấu.
D. Không để ruồi nhặng bâu vào.
Câu 4. Đối với thực đơn cho các bữa ăn hàng ngày nên:
A. Chọn đủ các loại thực phẩm ở 4 nhóm thức ăn.
B. Cần chọn nhiều rau và nhiều chất bột cho đủ no.
C. Chọn nhiều thực phẩm giàu chất đạm.
D. Chọn nhiều thực phẩm đặc sản mặc dù giá tương đối đắt.
Câu 5. Khi mua thực phẩm tươi sống nên chọn:
A. Thực phẩm tươi ngon
B. Loại tươi hoặc được bảo quản lạnh
C. Thực phẩm được bảo quản lạnh
D. Thực phẩm tươi ngon, màu sắc phù hợp
Câu 6. Mỗi ngày nên ăn mấy bữa?
A. Một bữa B. Hai bữa.
C. Ba bữa. D. Bốn bữa
B. TỰ LUẬN: (7điểm - Học sinh làm bài trong thời gian 35 phút)
Câu 1.(1đ) Khi nấu cơm lượng nước dùng cho gạo cũ và gạo mới có giống nhau không? Vì sao?
Câu 2.(2đ) Để tổ chức bữa ăn hợp lý cần phải thực hiện theo những nguyên tắc nào?
Câu 3.(1đ) Nêu các nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm?
Câu 4.(2đ) Tại sao phải quan tâm bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn? Khi chế biến món ăn cần chú ý điều gì?
Câu 5.(1đ) Muốn tổ chức một bữa ăn chu đáo ta cần phải làm gì?
PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH
KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học: 2015 – 2016
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN:
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
Cơ sở của ăn
uống hợp lý
Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn
Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn
7.5% = 0.75đ
Số câu 2
Số điểm 66.7% = 0.5đ
Số câu 1
Số điểm 33.3% = 0.25đ
Vệ sinh an toàn thực phẩm
Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm
Khái niệm vệ sinh an toàn thực phẩm
12.5% = 1.25đ
Số câu 1
Số điểm 80% = 1.0đ
Số câu 1
Số điểm 20% = 0.25đ
Bảo quản chất dinh
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất