Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA HKII - TỔ TOÁN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Vân
    Ngày gửi: 06h:16' 11-06-2016
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC
    TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

    KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học: 2015 – 2016
    MÔN: CÔNG NGHỆ 6
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    Họ tên: ………………………………………
    Lớp: …………………………………………..
    Số báo danh: ………………………………..
    Phòng: ……………………………………….
    Điểm
    Điểm chấm chéo
    Lời phê

    
    
    A. TRẮC NGHIỆM: (3điểm - Học sinh làm bài trong thời gian 10 phút)
    Câu 1. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ………… các câu sau cho đủ nghĩa (mỗi câu 0.25đ)
    A. Chọn thực phẩm đủ ……………………dinh dưỡng kết hợp thành một bữa ăn hoàn chỉnh cân bằng dinh dưỡng.
    B. Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm gọi là sự……………………thực phẩm.
    C. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đường bột và chất béo sẽ có thể mắcbệnh…………………
    D. Đa số các loại rau đều có chứa nước, vitamin, ……………………………..và chất khoáng.
    Câu 2. Ghép các câu ở cột A với các câu ở cột B cho phù hợp (mỗi câu 0.25đ):
    A
    Kết quả
    B
    
    1. Kho
    2. Hấp
    3. Rán
    4. Rang
    1………
    2………
    3………
    4………
    A. làm thực phẩm lên men vi sinh.
    B. làm chín thực phẩm với chất béo rất ít hoặc không chất béo.
    C. làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước.
    D. làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị măn đậm đà.
    E. làm chín thực phẩm với lượng chất béo khá nhiều.
    
    *Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng trong các câu sau (mỗi câu 0.25đ):
    Câu 3. Để rau, củ, quả không bị mất chất dinh dưỡng khi chuẩn bị chế biến ta cần:
    A. Ngâm lâu trong nước cho sạch bụi bẩn.
    B. Rửa thât sạch, không ngâm lâu trong nước, không để héo.
    C. Thái nhỏ, rửa sạch trước khi nấu.
    D. Không để ruồi nhặng bâu vào.
    Câu 4. Đối với thực đơn cho các bữa ăn hàng ngày nên:
    A. Chọn đủ các loại thực phẩm ở 4 nhóm thức ăn.
    B. Cần chọn nhiều rau và nhiều chất bột cho đủ no.
    C. Chọn nhiều thực phẩm giàu chất đạm.
    D. Chọn nhiều thực phẩm đặc sản mặc dù giá tương đối đắt.
    Câu 5. Khi mua thực phẩm tươi sống nên chọn:
    A. Thực phẩm tươi ngon
    B. Loại tươi hoặc được bảo quản lạnh
    C. Thực phẩm được bảo quản lạnh
    D. Thực phẩm tươi ngon, màu sắc phù hợp
    Câu 6. Mỗi ngày nên ăn mấy bữa?
    A. Một bữa B. Hai bữa.
    C. Ba bữa. D. Bốn bữa
    B. TỰ LUẬN: (7điểm - Học sinh làm bài trong thời gian 35 phút)
    Câu 1.(1đ) Khi nấu cơm lượng nước dùng cho gạo cũ và gạo mới có giống nhau không? Vì sao?
    Câu 2.(2đ) Để tổ chức bữa ăn hợp lý cần phải thực hiện theo những nguyên tắc nào?
    Câu 3.(1đ) Nêu các nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm?
    Câu 4.(2đ) Tại sao phải quan tâm bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn? Khi chế biến món ăn cần chú ý điều gì?
    Câu 5.(1đ) Muốn tổ chức một bữa ăn chu đáo ta cần phải làm gì?








































    PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY BẮC
    TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

    KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học: 2015 – 2016
    MÔN: CÔNG NGHỆ 6
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    MA TRẬN:
    NỘI DUNG
    NHẬN BIẾT
    THÔNG HIỂU
    VẬN DỤNG
    
    Cơ sở của ăn
    uống hợp lý
    Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn
    Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn
    
    
    
    7.5% = 0.75đ
    Số câu 2
    Số điểm 66.7% = 0.5đ
    Số câu 1
    Số điểm 33.3% = 0.25đ
    

    
    Vệ sinh an toàn thực phẩm
    Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm
    Khái niệm vệ sinh an toàn thực phẩm
    
    
    12.5% = 1.25đ
    Số câu 1
    Số điểm 80% = 1.0đ
    Số câu 1
    Số điểm 20% = 0.25đ
    

    
    Bảo quản chất dinh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓