Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De HSG Toan 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:57' 25-04-2010
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:57' 25-04-2010
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Họ tên :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thứ . . . . .ngày . . .tháng …năm 2008
Lớp : . . . . . ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007 -2008
Môn : Toán (Lớp 5) ; Thời gian : 40 phút
Bài 1/ (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a. Cứ bao nhiêu năm lại có một năm nhuận:
0.5đ
A. 2 năm B. 3 năm C. 4 năm D. 5 năm
b. Dãy số thập phân nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A. 5,284 ; 8,03 ; 5,428 ; 7,9 ; 9,7. B. 5,284 ; 5,428 ; 7,9 ; 8,03 ; 9,7.
C. 9,7 ; 8,03 ; 7,9 ; 5,428 ; 5,284 . D. 9,7 ; 7,9 ; 5,428 ; 5,284 ; 8,03.
c. Trong các hình dưới đây. Hình nào là hình thang?
A. B. C. D.
d. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ trống sao cho: 0,3 < … … < 0,4 là:
A. 0,3 B. 0,4 C. 0,35 D. 0,29
Bài 2/ Đặt tính rồi tính (3 điểm):
a) 75,152 + 43,639 b) 53,65 - 34,38
c) 63,7 x 2,5 d) 99,2 : 3,1
Bài 3/ (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 5 giờ 5 phút + 3 giờ 25 phút = . . . . giờ . . . . phút.
b/ 15 dm2 65 cm2 = . . . . . . dm2 .
Bài 4/ (1 điểm) Tính biểu thức dưới đây bằng hai cách :
3,35 x 5,2 + 6,65 x 5,2 =
Cách 1 Cách 2
Bài 5/ (1 điểm) Tính diện tích toàn phần và
thể tích của hình lập phương có số đo
cạnh như hình vẽ.
Bài 6/ (2 điểm):
Họ tên :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thứ . . . . .ngày . . .tháng …năm 2008
Lớp : . . . . . ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007 -2008
Môn : Toán (Lớp 5) ; Thời gian : 40 phút
Bài 1/ (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a. Cứ bao nhiêu năm lại có một năm nhuận:
0.5đ
A. 5 năm B. 4 năm C. 3 năm D. 2 năm
b. Dãy số thập phân nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A. 9,7 ; 8,03 ; 7,9 ; 5,428 ; 5,284 . B. 5,284 ; 5,428 ; 7,9 ; 8,03 ; 9,7.
C. 5,284 ; 8,03 ; 5,428 ; 7,9 ; 9,7. D. 9,7 ; 7,9 ; 5,428 ; 5,284 ; 8,03.
c. Trong các hình dưới đây. Hình nào là hình thang?
A. B. C. D.
d. Số
Lớp : . . . . . ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007 -2008
Môn : Toán (Lớp 5) ; Thời gian : 40 phút
Bài 1/ (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a. Cứ bao nhiêu năm lại có một năm nhuận:
0.5đ
A. 2 năm B. 3 năm C. 4 năm D. 5 năm
b. Dãy số thập phân nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A. 5,284 ; 8,03 ; 5,428 ; 7,9 ; 9,7. B. 5,284 ; 5,428 ; 7,9 ; 8,03 ; 9,7.
C. 9,7 ; 8,03 ; 7,9 ; 5,428 ; 5,284 . D. 9,7 ; 7,9 ; 5,428 ; 5,284 ; 8,03.
c. Trong các hình dưới đây. Hình nào là hình thang?
A. B. C. D.
d. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ trống sao cho: 0,3 < … … < 0,4 là:
A. 0,3 B. 0,4 C. 0,35 D. 0,29
Bài 2/ Đặt tính rồi tính (3 điểm):
a) 75,152 + 43,639 b) 53,65 - 34,38
c) 63,7 x 2,5 d) 99,2 : 3,1
Bài 3/ (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 5 giờ 5 phút + 3 giờ 25 phút = . . . . giờ . . . . phút.
b/ 15 dm2 65 cm2 = . . . . . . dm2 .
Bài 4/ (1 điểm) Tính biểu thức dưới đây bằng hai cách :
3,35 x 5,2 + 6,65 x 5,2 =
Cách 1 Cách 2
Bài 5/ (1 điểm) Tính diện tích toàn phần và
thể tích của hình lập phương có số đo
cạnh như hình vẽ.
Bài 6/ (2 điểm):
Họ tên :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thứ . . . . .ngày . . .tháng …năm 2008
Lớp : . . . . . ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007 -2008
Môn : Toán (Lớp 5) ; Thời gian : 40 phút
Bài 1/ (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a. Cứ bao nhiêu năm lại có một năm nhuận:
0.5đ
A. 5 năm B. 4 năm C. 3 năm D. 2 năm
b. Dãy số thập phân nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A. 9,7 ; 8,03 ; 7,9 ; 5,428 ; 5,284 . B. 5,284 ; 5,428 ; 7,9 ; 8,03 ; 9,7.
C. 5,284 ; 8,03 ; 5,428 ; 7,9 ; 9,7. D. 9,7 ; 7,9 ; 5,428 ; 5,284 ; 8,03.
c. Trong các hình dưới đây. Hình nào là hình thang?
A. B. C. D.
d. Số
 






Các ý kiến mới nhất