Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề HKII Sinh 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Công Phi (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:50' 24-06-2011
    Dung lượng: 42.5 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    Trường:THCS Minh Đức Tên:
    Đề 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC II Lớp:
    Môn: Sinh 7 Thời gian: 45 phút

    A. Trắc nghiệm khách quan. Hs làm bài 15 phút (3đ)
    Câu 1: Môi trường sống của thằng lằn bóng:
    A Trên cạn B Dưới nước
    C Trên không D Vừa nước vừa cạn
    Câu 2: Cơ quan hô hấp của thằn lằn là:
    A Các cơ sườn B Da và phổi
    C Da D Phổi
    Câu 3: Cấu tạo chi của thằn lằn bóng khác ếch đồng là
    A Có bốn chi
    B Các chi đều có ngón
    C Bàn chân có năm ngón có vuốt
    D Chân ngắn yếu, có vuốt sắc, giữa các ngón không có màng dính
    Câu 4: Lông đuôi chim bồ câu có tác dụng
    A Để giử thăng bằng khi chim rơi xuống
    B Như chiếc quạt đẩy không khí
    C Như bánh lái giúp chim định hướng khi bay
    Câu 5: Hệ tuần hoàn của chim bồ câu có điểm gì khác với hệ tuần hoàn của thằn lằn là:
    A Tim có 4 ngăn, máu pha riêng biệt
    B Tim có 4 ngăn gồm 2 nửa riêng biệt, máu đỏ tươi nuôi cơ thể
    C Tim có 3 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu pha
    D Tim có 2 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ thẩm
    Câu 6: Đặc điểm đặc trưng của thú là:
    A Đẻ con B Đẻ trứng
    C Đẻ trứng, thai
    Câu 7: Hệ thần kinh đặc trưng của động vật có xương sống:
    A Thần kinh hạch B Thần kinh lưới
    C Thần kinh chuổi D Thần kinh ống
    Câu 8: Động vật có xương sống có kiểu thụ tinh trong là:
    A Cá và bò sát B Cá và chim
    C Bò sát và chim D Cá và thú
    Câu 9: Hệ tuần hoàn của bò sát có:
    A 3 ngăn B 2 ngăn
    C 4 ngăn D 1 ngăn
    Câu10: Động vật quý hiếm cung cấp cho con người:
    A Thực phấm, dược liệu, mĩ nghệ, làm cảnh
    B Trang trí, thẩm mĩ
    C Xuất khẩu, giá trị thể thao, du lịch
    Câu11: Ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học là gì?
    A Hiệu quả cao, tiêu diệt được nhửng loài sinh vật có hại
    B Không gây ô nhiểm môi trường, tiêu diệt nhửng loài vật gây hại
    C Hiệu quả thấp không gây ô nhiểm môi trường
    Câu12: Tính đa dạng sinh học cao nhất ở môi trường
    A Đới lạnh B Nhiệt đới
    C Đới nóng D Ôn đới
    Bảng kết quả trắc nghiệm:

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    A
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    B
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    C
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    D
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    B. Tự luận: (7đ) HS làm bài 30 phút
    Câu 1: Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn. (1.5đ)
    Câu 2: Vì sao thỏ được sắp vào lớp thú (1.5đ)
    Câu 3: So sánh hệ tuần hoàn của chim và bồ sát . (2đ)
    Câu 4: Nêu những biện pháp đấu tranh sinh học (1đ)
    Câu 5: Nêu biện pháo bảo vệ động vật quý hiếm (1đ)















































    Đáp án:
    A Trắc nghiệm khách quan (3đ)
    Câu 1 A 7 D
    2 D 8 C
    3 D 9 A
    4 C 10A
    5 B 11B
    6 A 12B
    B Tự luận (7đ)
    Câu1 : Có 6 ý đúng mỗi ý (0.25đ)
    Câu2: Có 3 ý đúng mỗi ý (0.5đ)
    Câu 3: giống nhau (1đ) khác nhau (1đ)
    Câu4: Có 3
     
    Gửi ý kiến