Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De cuong HK2 Cong Nghe 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Thcs Thanh Tân
Ngày gửi: 08h:04' 02-06-2015
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: Trường Thcs Thanh Tân
Ngày gửi: 08h:04' 02-06-2015
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS THANH TÂN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ 7 – HKII
NĂM HỌC: 2014– 2015
A-TRẮC NGHIỆM – 3.0Đ: (Mỗi câu chọn đúng 0,5 đ)
* Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:
I) NHẬN BIẾT – 1.0Đ
Câu 1. Giống vật nuôi quyết định đến:
A. Năng suất chăn nuôi.
B. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
D. Số lượng trứng đẻ ra.
Câu 2. Thức ăn có nguồn gốc thực vật:
A. Giun, rau, bột sắn B. Thức ăn hỗn hợp, cám, rau.
C. Cám, bột ngô, rau xanh. D. Gạo, bột cá, rau xanh.
Câu 3. Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng nào?
A. Nước và Protein. B. Nước, Muối khoáng, Vitamin.
C. Protein, Lipit, Gluxit. D. Nước và chất khô.
Câu 4. Mục đích của vệ sinh chăn nuôi :
A. Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe và nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi.
C. Ngăn chặn dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi.
D. Dập tắt bệnh dịch nhanh.
Câu 5. Thức ăn giàu gluxit có hàm lượng gluxit là:
A. >20% B. >30% C. >40 % D. >50 %
Câu 6. Để xử lí hạt giống bằng nước ấm (hạt lúa), ta ngâm hạt trong nước ấm ở nhiệt độ là:
A. 34oC B. 44oC C. 54oC D. 64oC
II) THÔNG HIỂU – 1.0Đ
Câu 1. Phương pháp chọn lọc giống vật nuôi đang được dùng ở nước ta là:
A. Gây đột biến và chọn lọc cá thể. B. Lai và kiểm tra năng suất
C. Lai và chọn lọc hàng loạt. D. Chọn lọc hàng loạt và kiểm tra năng suất
Câu 2. Trong bột cá, thành phần dinh dưỡng nào chiếm nhiều nhất?
A. Nước. B. Protein. C. Vitamin. D. Gluxit.
Câu 3. Để thực hiện tốt vệ sinh môi trường sống của vật nuôi phải đáp ứng yêu cầu:
A. Khí hậu, nước uống, thức ăn.
B. Khí hậu, thức ăn, hướng chuồng, nước uống
C. Nước dùng, nhiệt độ.
D. Hướng chuồng, khí hậu.
Câu 4. Nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi là:
A. Bệnh truyền nhiễm. B. Yếu tố di truyền.
C. Do di truyền và môi trường sống. D. Môi trường sống.
Câu 5. Tác dụng phòng bệnh của vắc xin :
A. Tiêu diệt mầm bệnh.
B. Trung hòa yếu tố gây bệnh.
C. Kích thích cơ thể sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh.
D. Làm cho mầm bệnh không vào được cơ thể.
Câu 6. Cung cấp dinh dưỡng cho vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn mang thai có tác dụng:
A. Tạo sữa nuôi con
B. Chuẩn bị sinh sản kì sau.
C. Nuôi thai.
D. Hồi phục cơ thể sau đẻ.
III) VẬN DỤNG – 1.0Đ
Câu 1. Dùng phương pháp dự trữ ủ xanh với các loại:
A. Rơm, bột ngô B. Thóc, ngô tươi.
C. Rau cỏ tươi xanh. D. Khoai lang củ.
Câu 2. Người ta thường dùng phương pháp nào để chế biến thức ăn của vật nuôi có chứa chất độc hại, khó tiêu (như hạt đậu, đỗ)?
A. Kiềm hóa B. Xử lí nhiệt. C. Nghiền nhỏ. D. Ủ với men
Câu 3. Chọn loại hình gà như thế nào để sản xuất thịt ?
A. Thể hình dài B. Thể hình ngắn C. Thể hình tròn D. Thể hình vừa.
Câu 4. Để giữ vững và hoàn thiện đặc tính tốt của giống đã có, người ta dùng phương pháp nào?
A. Nhân giống thuần chủng.
B. Gây đột biến.
C. Lai tạo.
D. Nhập khẩu.
Câu 5. Thức ăn ủ men tốt, có mùi như thế nào?
A. Có mùi thơm.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ 7 – HKII
NĂM HỌC: 2014– 2015
A-TRẮC NGHIỆM – 3.0Đ: (Mỗi câu chọn đúng 0,5 đ)
* Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:
I) NHẬN BIẾT – 1.0Đ
Câu 1. Giống vật nuôi quyết định đến:
A. Năng suất chăn nuôi.
B. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
D. Số lượng trứng đẻ ra.
Câu 2. Thức ăn có nguồn gốc thực vật:
A. Giun, rau, bột sắn B. Thức ăn hỗn hợp, cám, rau.
C. Cám, bột ngô, rau xanh. D. Gạo, bột cá, rau xanh.
Câu 3. Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng nào?
A. Nước và Protein. B. Nước, Muối khoáng, Vitamin.
C. Protein, Lipit, Gluxit. D. Nước và chất khô.
Câu 4. Mục đích của vệ sinh chăn nuôi :
A. Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe và nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi.
C. Ngăn chặn dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi.
D. Dập tắt bệnh dịch nhanh.
Câu 5. Thức ăn giàu gluxit có hàm lượng gluxit là:
A. >20% B. >30% C. >40 % D. >50 %
Câu 6. Để xử lí hạt giống bằng nước ấm (hạt lúa), ta ngâm hạt trong nước ấm ở nhiệt độ là:
A. 34oC B. 44oC C. 54oC D. 64oC
II) THÔNG HIỂU – 1.0Đ
Câu 1. Phương pháp chọn lọc giống vật nuôi đang được dùng ở nước ta là:
A. Gây đột biến và chọn lọc cá thể. B. Lai và kiểm tra năng suất
C. Lai và chọn lọc hàng loạt. D. Chọn lọc hàng loạt và kiểm tra năng suất
Câu 2. Trong bột cá, thành phần dinh dưỡng nào chiếm nhiều nhất?
A. Nước. B. Protein. C. Vitamin. D. Gluxit.
Câu 3. Để thực hiện tốt vệ sinh môi trường sống của vật nuôi phải đáp ứng yêu cầu:
A. Khí hậu, nước uống, thức ăn.
B. Khí hậu, thức ăn, hướng chuồng, nước uống
C. Nước dùng, nhiệt độ.
D. Hướng chuồng, khí hậu.
Câu 4. Nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi là:
A. Bệnh truyền nhiễm. B. Yếu tố di truyền.
C. Do di truyền và môi trường sống. D. Môi trường sống.
Câu 5. Tác dụng phòng bệnh của vắc xin :
A. Tiêu diệt mầm bệnh.
B. Trung hòa yếu tố gây bệnh.
C. Kích thích cơ thể sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh.
D. Làm cho mầm bệnh không vào được cơ thể.
Câu 6. Cung cấp dinh dưỡng cho vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn mang thai có tác dụng:
A. Tạo sữa nuôi con
B. Chuẩn bị sinh sản kì sau.
C. Nuôi thai.
D. Hồi phục cơ thể sau đẻ.
III) VẬN DỤNG – 1.0Đ
Câu 1. Dùng phương pháp dự trữ ủ xanh với các loại:
A. Rơm, bột ngô B. Thóc, ngô tươi.
C. Rau cỏ tươi xanh. D. Khoai lang củ.
Câu 2. Người ta thường dùng phương pháp nào để chế biến thức ăn của vật nuôi có chứa chất độc hại, khó tiêu (như hạt đậu, đỗ)?
A. Kiềm hóa B. Xử lí nhiệt. C. Nghiền nhỏ. D. Ủ với men
Câu 3. Chọn loại hình gà như thế nào để sản xuất thịt ?
A. Thể hình dài B. Thể hình ngắn C. Thể hình tròn D. Thể hình vừa.
Câu 4. Để giữ vững và hoàn thiện đặc tính tốt của giống đã có, người ta dùng phương pháp nào?
A. Nhân giống thuần chủng.
B. Gây đột biến.
C. Lai tạo.
D. Nhập khẩu.
Câu 5. Thức ăn ủ men tốt, có mùi như thế nào?
A. Có mùi thơm.
 






Các ý kiến mới nhất