Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đại số 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Nhuận Phú Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 03h:23' 12-03-2016
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nhuận Phú Tân
    Tổ: Toán- Tin Học

    BÀI TẬP TOÁN 7
    Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:(đáp án là chữ gạch chân, đậm)
    Câu 1: Trong các số hữu tỉ:  số hữu tỉ lớn nhất là:
    A.  B. 1. C.  D. 
    Câu 2: Kết quả của phép tính  là :
    A. 1 B.  C. 0. D. -
    Câu 3: Kết quả của phép tính 43 . 42 là:
    A. 46 ; B. 41 ; C. 45 . D. 166 ;
    Câu 4: Kết quả của phép tính là :
    A.    
    Câu 5: Kết quả của phép tính 36 : 33 là:
    A. 33 ; B. 13 ; C. 32 ; D. 12
    Câu 6: Kết quả của phép tính là :
    A.2 B. -0,2 C. 0,2 D. 0,02
    Câu 7: Kết quả của phép tính an.a2 là:
    A.(2a)n+2 B.(a.a) C. an+2 D. a2n
    Câu 8: Kết quả của phép tính an:a2 là:
    A. (2a)n-2 B. a2n C. 12-n D. an-2
    Câu 8: 3n = 9 thì giá trị của n là:
    A. 3 B. 1 C. 4 D. 2.
    Câu 8:  bằng: A. 2. ; B. 4 ; C. 16 ; D. – 2
    Câu 9: Từ đẳng thức 3.6 = 2.9 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 10. Câu nào sau đây đúng?
    A. 0,2(35)N B. 0,2(35)R C. 0,2(35)I D. 0,2(35) Z
    Câu 11. Cho  thì :
       hoặc  D.
    Câu 12: Kết quả làm tròn số 0,9999 đến chữ số thập phân thứ hai là:
    A. 0,10 ; B. 0,9910 ; C. 0,999 ; D. 1
    Câu 13: Kết quả của phép tính 23.23 bằng:
    A. 43 ; B. 29 ; C. 46 ; D. 49 ;
    Câu 14: Kết quả của phép tính là :
    A. 1 B. -0,1 C. 0,01 D. 0,1
    Câu 15: Kết quả của phép tính  là :
    A. 1 B.  C. 0 D. -
    Câu 16: Từ tỉ lệ thức ( với a, b, c, d ( 0) ta có thể suy ra:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 17: Tìm x biết: 
    A. x = 5
    B. x = 6
    C. x = 7
    D x = 8
    
    Câu 18: Từ các cặp tỉ số nào sau đây lập được tỉ lệ thức ?
    A . 3 : 10 và 2,1 : 7 B. 6 : 15 và 3 : 7
    C.  và 0,9 : 0,5 D. 2,1 : 7 và 3 : 0,3
    Câu 19 . Phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:
    A. B. C. D.

    Câu 20. Phân số viết được dưới dạng số thập phân vhth là:
    A. B. C. D. 
    Câu 21. Số thập phân được viết dưới dạng chu kì sai là:
    A. 3,1555…= 3,1(5) B. -2,4565656…=-2,4
    C. – 0,123123…= -0,(123) D. 1,523523…=1,5(23)
    Câu 22. Cho hàm số: y = f(x) = .Khi đó:
    a) f(-3) = … A. 12 B. 4 C. -4 D. 9
    b) f(5) = … A. 7 B
     
    Gửi ý kiến