Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CAU HOI PTNL TOAN 9 HKI 2015-2016

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Vân
Ngày gửi: 17h:04' 26-12-2015
Dung lượng: 140.4 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Vân
Ngày gửi: 17h:04' 26-12-2015
Dung lượng: 140.4 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TOÁN 9
A. ĐẠI SỐ
CHỦ ĐỀ: CĂN BẬC HAI , CĂN BẬC BA, HẰNG ĐẲNG THỨC
I. CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG:
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa về căn bậc hai, căn bậc ba của một số, hằng đẳng thức
2. Kĩ năng: Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
3.Thái độ: Học sinh cần tính cẩn thận và chính xác.
II. BẢNG MÔ TẢ CÂU HỎI:
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
1. căn bậc hai căn bậc ba
Biết tính căn bậc hai căn bậc ba của một số
Hiểu cách so sánh các căn bậc hai số học
Vận dụng thành thạo định nghĩa về căn bậc hai, căn bậc ba trong việc tìm x
Câu hỏi 1.1: tìm căn bậc hai của mỗi số sau: 121,144,169, 225
Câu hỏi 1.2: tìm căn bậc ba của mỗi số sau: 27, -64, 8, 64, -125
Câu hỏi 1.3:
So sánh 2 và
Câu hỏi 1.4:
So sánh 2 và .
Câu hỏi 1.5:
Tìm số x không âm ,biết
a) =15
b) 2=14
Câu hỏi 1.6:
Rút gọn
1. Hằng đẳng thức
Biết áp dụng hằng đẳng thức
Hiểu cách tìm a để căn thức có nghĩa
Vận dụng thành thạo hằng đẳng thức
Vận dụng thành thạo hằng đẳng thức trong chứng minh , tìm x
Câu hỏi 2.1
Tính
a/ 2 ; b/ 2
c/ -2 ; d/ - 0,4 2
Câu hỏi 2.2
Tính
a)
c)
d)
Câu hỏi 2.3 giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa
a/ b/
c/ d/
Câu hỏi 2.4 Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
Câu hỏi 2.5 Rút biểu thúc
a) với a< 0
b)
c) 32 với a < 2
Câu hỏi 2.6
Tìm x
a/2 = 7
b/ 2 =
Câu hỏi 2.7
Chứng minh :
Câu hỏi 2.8
Giải các phương trình
x2 – 5 = 0
Câu hỏi 2.9
Phân tích thành nhân tử
x2 – 3
III. ĐỊNH HƯỚNG VÀ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
1. Định hướng và hình thành năng lực giải quyết vấn đề
2. Phát triển năng lực tính toán, tự học và sáng tạo
IV.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
1. Phát hiện và giải quyết vấn đề
2. Phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm
CHỦ ĐỀ: THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I. CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG:
1.Kiến thức: Học sinh biết qui tắc khai phương một tích, nhân hai căn thức bậc hai, qui tắc khai phương một thương , để tính toánvà biến đổi biểu thức.
2.Kĩ năng: Vận dụng thành thạo qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai, qui tắc khai phương một thương trong tính toán và biến đổi biểu thức.Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh.
3.Thái độ: : HS tuân thủ cách giải . Linh hoạt, cẩn thận trong suy luận ,biến đổi., tính toán
II. BẢNG MÔ TẢ CÂU HỎI:
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
1.Liên hệ giửa phép nhân và phép khai phương
Biết qui tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai
Hiểu cách rút gọn biểu thức dựa vào qui tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai
Vận dụng qui tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai để tìm x
Chứng minh được đẳng thức
Câu hỏi 1.1
1Tính
Câu hỏi 1.2Tính
a)
b)
Câu hỏi 1.3
Tính
a)
b)
Câu hỏi 1.4
Rút gọn biểu thức
a) với
b)
c)
Câu hỏi 1.5
Tìm x biết
Câu hỏi 1.6
Chứngminh
2.Liên hệ giửa phép chia và phép khai phương
Biết
A. ĐẠI SỐ
CHỦ ĐỀ: CĂN BẬC HAI , CĂN BẬC BA, HẰNG ĐẲNG THỨC
I. CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG:
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa về căn bậc hai, căn bậc ba của một số, hằng đẳng thức
2. Kĩ năng: Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
3.Thái độ: Học sinh cần tính cẩn thận và chính xác.
II. BẢNG MÔ TẢ CÂU HỎI:
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
1. căn bậc hai căn bậc ba
Biết tính căn bậc hai căn bậc ba của một số
Hiểu cách so sánh các căn bậc hai số học
Vận dụng thành thạo định nghĩa về căn bậc hai, căn bậc ba trong việc tìm x
Câu hỏi 1.1: tìm căn bậc hai của mỗi số sau: 121,144,169, 225
Câu hỏi 1.2: tìm căn bậc ba của mỗi số sau: 27, -64, 8, 64, -125
Câu hỏi 1.3:
So sánh 2 và
Câu hỏi 1.4:
So sánh 2 và .
Câu hỏi 1.5:
Tìm số x không âm ,biết
a) =15
b) 2=14
Câu hỏi 1.6:
Rút gọn
1. Hằng đẳng thức
Biết áp dụng hằng đẳng thức
Hiểu cách tìm a để căn thức có nghĩa
Vận dụng thành thạo hằng đẳng thức
Vận dụng thành thạo hằng đẳng thức trong chứng minh , tìm x
Câu hỏi 2.1
Tính
a/ 2 ; b/ 2
c/ -2 ; d/ - 0,4 2
Câu hỏi 2.2
Tính
a)
c)
d)
Câu hỏi 2.3 giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa
a/ b/
c/ d/
Câu hỏi 2.4 Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
Câu hỏi 2.5 Rút biểu thúc
a) với a< 0
b)
c) 32 với a < 2
Câu hỏi 2.6
Tìm x
a/2 = 7
b/ 2 =
Câu hỏi 2.7
Chứng minh :
Câu hỏi 2.8
Giải các phương trình
x2 – 5 = 0
Câu hỏi 2.9
Phân tích thành nhân tử
x2 – 3
III. ĐỊNH HƯỚNG VÀ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
1. Định hướng và hình thành năng lực giải quyết vấn đề
2. Phát triển năng lực tính toán, tự học và sáng tạo
IV.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
1. Phát hiện và giải quyết vấn đề
2. Phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm
CHỦ ĐỀ: THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I. CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG:
1.Kiến thức: Học sinh biết qui tắc khai phương một tích, nhân hai căn thức bậc hai, qui tắc khai phương một thương , để tính toánvà biến đổi biểu thức.
2.Kĩ năng: Vận dụng thành thạo qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai, qui tắc khai phương một thương trong tính toán và biến đổi biểu thức.Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh.
3.Thái độ: : HS tuân thủ cách giải . Linh hoạt, cẩn thận trong suy luận ,biến đổi., tính toán
II. BẢNG MÔ TẢ CÂU HỎI:
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
1.Liên hệ giửa phép nhân và phép khai phương
Biết qui tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai
Hiểu cách rút gọn biểu thức dựa vào qui tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai
Vận dụng qui tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai để tìm x
Chứng minh được đẳng thức
Câu hỏi 1.1
1Tính
Câu hỏi 1.2Tính
a)
b)
Câu hỏi 1.3
Tính
a)
b)
Câu hỏi 1.4
Rút gọn biểu thức
a) với
b)
c)
Câu hỏi 1.5
Tìm x biết
Câu hỏi 1.6
Chứngminh
2.Liên hệ giửa phép chia và phép khai phương
Biết
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất