Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0078.JPG DSC_0076.JPG DSC_0074.JPG DSC_0082.JPG DSC_0081.JPG DSC_0080.JPG DSC_0072.JPG DSC_0071.JPG DSC_0065.JPG DSC_0064.JPG DSC_0062.JPG DSC_0060.JPG DSC_0058.JPG Quiz.swf Barnernhi915.gif Barnernhi_1.gif IMGP0136.JPG Quiz.swf Quiz.swf Quiz.swf

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài tập lớp 4 (HSG)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thanh Tảy
    Ngày gửi: 12h:15' 25-11-2009
    Dung lượng: 58.5 KB
    Số lượt tải: 74
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP THÁNG 9+ 10
    Lớp 4
    Bài 1: Tìm từ ngữ nói về:
    a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
    b. Thể hiện tính cách hay việc làm trái với lòng nhân hậu, yêu thương.
    c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
    d. Thể hiện tính cách hay việc làm trái với đùm bọc, giúp đỡ.
    Bài 2: Cho các từ sau: "nhân dân, nhân hậu, nhân ái, nhân tài, công nhân, nhân đức, nhân từ, nhân loại, nhân nghĩa, nhân quyền". Hãy xếp:
    a. Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là người.
    b. Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là lòng thương người.
    Bài 3: Đặt câu với 1 từ ở nhóm a, 1 từ ở nhóm b nói trên.
    Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu có dùng sai từ có tiếng "nhân":
    a. Thời đại nào nước ta cũng có nhiều nhân tài.
    b. Nhân dân ta có truyền thống lao động cần cù.
    c. Bà tôi là người nhân hậu, thấy ai gặp khó khăn, bà thường hết lòng giúp đỡ.
    d. Cô giáo lớp tôi rất nhân tài.
    Bài 5: Viết 2 thành ngữ (hoặc tục ngữ) vào chỗ trống:
    a. Nói về tình đoàn kết
    b. Nói về lòng nhân hậu.
    c. Trái với lòng nhân hậu.
    Bài 6: Các câu dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
    a. Ở hiền gặp lành.
    b. Trâu buộc ghét trâu ăn.
    c. Một cây làm chẳng nên non.
    Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
    Bài 7: Tìm 5 thành ngữ, tục ngữ nói về đạo đức và lối sống lành mạnh, tốt đẹp của con người Việt Nam. Đặt câu với 1 thành ngữ vừa tìm.
    Bài 8: Em hiểu nghĩa của các thành ngữ dưới đây như thế nào?
    a. Môi hở răng lạnh.
    b. Máu chảy ruột mềm.
    c. Nhường cơm sẻ áo.
    d. Lá lành đùm lá rách.
    Giải nghĩa câu tục ngữ: "Một con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ".
    Bài 9: Tìm 1 từ đơn và 1 từ phức nói về lòng nhân hậu. Đặt câu với mỗi từ vừa tìm.
    Bài 10: Tìm từ đơn, từ phức trong câu văn:
    a. Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi.
    b. Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.
    Bài 11: a. Tìm từ đơn, từ phức trong các câu thơ sau:

    "Đời cha ông với đời tôi
    Như con sông với chân trời đã xa
    Chỉ còn truyện cổ thiết tha
    Cho tôi nhận mặt ông cha của mình".
    b. Em hiểu như thế nào về nội dung 2 dòng thơ cuối.
    Bài 12: Tìm 5 từ phức có tiếng "anh", 5 từ phức có tiếng "hùng" theo nghĩa của từng tiếng trong từ "anh hùng".
    Bài 13: Hãy xếp các từ phức sau thành hai loại: Từ ghép và từ láy: sừng sững, chung quanh, lủng củng, hung dữ, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản dị, chí khí.
    Bài 14: a. Những từ nào là từ láy
    Ngay ngắn Ngay thẳng Ngay đơ
    Thẳng thắn Thẳng tuột Thẳng tắp
    b. Những từ nào không phải từ ghép?
    Chân thành Chân thật Chân tình
    Thật thà Thật sự Thật tình
    Bài 15: Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng:
    a. da người c. lá cây đã già
    b. lá cây còn non d. trời.
    Bài 16: Xếp các từ: châm chọc, chậm chạp, mê mẩn, mong ngóng, nhỏ nhẹ, mong mỏi, phương hướng, vương vấn, tươi tắn vào 2 cột: từ ghép và từ láy.
    Bài 17: a. Tạo 2 từ ghép có nghĩa phân loại, 2 từ ghép có nghĩa tổng hợp, 1 từ láy từ mỗi tiếng sau: nhỏ, sáng, lạnh.
    b. Tạo 1 từ ghép, 1 từ láy chỉ màu sắc từ mỗi tiếng sau: xanh, đỏ, trắng, vàng, đen.
    Bài 18: Cho các từ: mải miết, xa xôi, xa lạ, phẳng lặng, phẳng phiu, mong ngóng
     
    Gửi ý kiến